Điểm chuẩn NV2 Đại học Tài nguyên và môi trường Hà Nội

Trường ĐH Tài nguyên và môi trường Hà Nội công bố điểm chuẩn trúng tuyển NV2 năm 2015 cho các hệ: ĐH, CĐ chính quy, liên thông từ cao đăng lên đại học cụ thể như sau:

Phê duyệt điểm chuẩn xét tuyển đợt II vào các ngành và các trình độ đào tạo của Trường như sau:

Điểm chuẩn đại học hệ chính quy:

STT

Tên ngành

Mã ngành

Mã tổ hợp môn thi

Điêm trúng tuyển

1

Quản lý đât đai

D850103

A00; A01; B00; D01

18.5

2

Công nghệ kỹ thuật môi trường

D510406

A00; A01; B00

18

 

STT

Tên ngành

Mã ngành

Mã tổ hợp môn thi

Điểm trúng tuyển

3

Quản lý tài nguyên và môi trường

D850101

A00; A01; B00; DOI

21

4

Khí tượng học

D440221

A00; A01; BOO; DOI

15

5

Thủy văn

D440224

AOO; A01; BOO; DOI

15

6

KỸ thuât trắc đia - bản đồ

D520503

AOO; A01;B00

15

7

Kỳ thuật địa chất

D520501

AOO; A01; BOO; DOI

15

8

Quản lý biển

D850199

AOO; A01; BOO; DOI

15

9

Biến đổi khí hậu và phát triển bền vừng

D440298

AOO; A01; BOO; DOI

15

10

Khí tượng thủy văn biển

D440299

AOO; A01; BOO; DOI

15

11

Kế toán

D340301

AOO; AO 1; DOI

16.25

12

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

D850102

AOO; AO 1; DOI

15

13

Công nghệ thông tin

D480201

AOO; AO 1; DOI

16

14

Khoa học đât

D440306

AOO; A01; BOO; DOI

15

15

Quản lý tài nguyên nước

D000212

AOO; A01;B00;D01

15.5

  Điểm chuân liên thông từ cao đẳng lên đại học:

STT

Tên ngành

Mã ngành

Mã tổ họp môn thi

Điểm trúng tuyển

1

Quán lý đất đai

D850103LT

AOO; A01; BOO: DOI

15

2

Công nghệ kỹ thuật môi trường

D510406LT

AOO; A01; BOO

15.25

3

Quản lý Tài nguyên và môi trường

D850101LT

AOO; A01; BOO; DOI

15

4

Kv thuật trăc địa - bản đô

D520503LT

AOO; A01; BOO

15

5

Kế toán

D340301LT

AOO; A01; DOI

15

6

Khí tượng học

D440221LT

AOO; A01; BOO; DOI

15

7

Thủy văn

D440224LT

AOO; A01; BOO; DOI

15

8

Công nghệ thông tin

D480201LT

AOO; AO 1; DOI

15

Điểm chuẩn cao đẳng chính quy:

STT

Tên ngành

Mã ngành

Mã tổ họp môn thi

Điêm trúng tuyển

1

Quán lí đất đai

C850103

AOO; A01; BOO;

Do 1,02,03,04.05.06

14.5

2

Công nghệ kỹ thuật môi trường

C510406

AOO; A01; BOO

13.25

3

Khí tượng học

C440221

AOO; A01; BOO; Doi.02.03.04,05.06

12

4

Thủy văn

C440224

AOO; A01; BOO;

Do 1.02.03.04.05.06

12

5

Công nghệ kỹ thuật trăc địa

C515902

AOO; A01; BOO

12

6

Công nghệ kỳ thuật tài nguyên nước

C510405

AOO; A01; BOO

12

7

Công nghệ kỹ thuật địa chất

C515901

AOO; A01; BOO;

Do 1,02,03,04.05,06

12

Ghi chú: Đợt xét tuyến nguyện vọng bổ sung đợt III thực hiện từ ngày 12/9 đến ngày 21/9/2015. Thỉ sinh cập nhật thông tin hàng ngày tại website trường: http://himre.edu.vn.

Điều 2. Khung điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực tuvển sinh:

-   Mức điểm tại Điều 1 tính theo đối tượne học sinh phổ thông, khu vực 3.

-   Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm kế tiếp là 1.0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0.5 (nửa điểm).

Thời gian, địa điểm nhập học:

-   Thời gian nhập học: Ngày 12/09/2015 (Buổi sáng: 7giờ30 đến 11giờ30; buổi chiều: 13giờ30 đến 17giờ00).

-    Địa điểm nhập học: Nhà A, trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội. Số 41A. đường Phú Diễn, phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội.

Điều 4. Quvết định có hiệu lực từ này ký. Trưởng ban thư ký HĐTS, Trưởng các đơn vị trực thuộc trường và những thí sinh có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi 'Hậnh Quyết định này.

Tuyensinh247.com - Theo ĐH Tài Nguyên Môi trường HN

 

Viết bình luận: Điểm chuẩn NV2 Đại học Tài nguyên và môi trường Hà Nội

  •