Luyện thi đại học 2015

Điểm chuẩn và xét tuyển NV2 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2012

ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên có điểm trúng tuyển đợt 1 và chỉ tiêu, mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển đợt 2 như sau:

Khai giang khoa luyen thi dai hoc - THPT Quoc gia mon tieng Anh 2015

ĐIỂM TRÚNG TUYỂN ĐỢT 1, CHỈ TIÊU VÀ MỨC ĐIỂM NHẬN HỒ SƠ ĐKXT ĐỢT 2 VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY NĂM 2012

Căn cứ quy chế tuyển sinh vào đại học và cao đẳng hệ chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo, HĐTS trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên công bố điểm trúng tuyển đợt 1 (NV1), chỉ tiêu và mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển đợt 2 (điểm ĐKXT NV2) vào đại học và cao đẳng hệ chính quy năm 2012 như sau:

TT

Tên ngành

Mã ngành

Khối

Điểm TT

NV1

Chỉ tiêu NV2

Điểm ĐKXT NV2

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

I. ĐẠI HỌC

 

 

 

 

 

1         

Công nghệ thông tin (Công nghệ máy tính; Mạng máy tính và truyền thông; Kỹ thuật phần mềm)

D480201

A

13,0

180

13,0

A1

13,0

13,0

D1

13,5

13,5

2         

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; Hệ thống điện; Tự động hóa công nghiệp; Đo lường và điều khiển tự động)

D510301

A

13,0

230

13,0

A1

13,0

13,0

3         

Công nghệ chế tạo máy

D510202

A

13,0

90

13,0

A1

13,0

13,0

4         

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Công nghệ hàn; Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí; Công nghệ phát triển sản phẩm cơ khí)

D510201

A

13,0

90

13,0

A1

13,0

13,0

5         

Công nghệ kỹ thuật ô tô (Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dụng)

D510205

A

13,0

90

13,0

A1

13,0

13,0

6         

Công nghệ may (Công nghệ may; Thiết kế thời trang; Kinh tế và quản trị kinh doanh thời trang)

D540204

A

13,0

130

13,0

A1

13,0

13,0

7         

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (Giáo viên THPT)

D140214

A

13,0

50

13,0

A1

13,0

13,0

B

14,0

14,0

8         

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử; Công nghệ cơ điện)

D510203

A

13,0

150

13,0

A1

13,0

13,0

9         

Công nghệ kỹ thuật hoá học (Công nghệ điện hóa và các hợp chất vô cơ; Công nghệ các hợp chất hữu cơ-cao su và chất dẻo; Máy và Thiết bị công nghiệp hoá chất-Dầu khí)

D510401

A

13,0

90

13,0

A1

13,0

13,0

B

14,0

14,0

10     

Công nghệ kỹ thuật môi trường (gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ môi trường; Quản lý môi trường)

D510406

A

13,0

90

13,0

A1

13,0

13,0

B

14,0

14,0

11     

Quản trị kinh doanh

D340101

A

13,0

200

13,0

A1

13,0

13,0

D1

13,5

13,5

12     

Kế toán

D340301

A

13,0

220

13,0

A1

13,0

13,0

D1

13,5

13,5

13     

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

13,5

90

13,5

Tổng số:

 

 

 

1700

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

II. CAO ĐẲNG

 

 

 

 

 

1         

Công nghệ thông tin

C480201

A

10,0

30

10,0

A1

10,0

10,0

D1

10,5

10,5

2         

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

C510301

A

10,0

30

10,0

A1

10,0

10,0

3         

Công nghệ chế tạo máy

C510202

A

10,0

40

10,0

A1

10,0

10,0

4         

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

C510201

A

10,0

40

10,0

A1

10,0

10,0

5         

Công nghệ kỹ thuật ôtô

C510205

A

10,0

40

10,0

A1

10,0

10,0

6         

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử; Công nghệ cơ điện)

C510203

A

10,0

50

10,0

A1

10,0

10,0

7         

Công nghệ may

C540204

A

10,0

40

10,0

A1

10,0

10,0

8         

Quản trị kinh doanh

C340101

A

10,0

40

10,0

A1

10,0

10,0

D1

10,5

10,5

9         

Kế toán

C340301

A

10,0

40

10,0

A1

10,0

10,0

D1

10,5

10,5

Tổng số:

 

 

 

350

 

                       

Ghi chú:

- Điểm trúng tuyển là điểm thi + điểm ưu tiên đối tượng và khu vực (nếu có).

- Không nhân hệ số điểm thi môn tiếng Anh (khối D1) đối với tất cả các ngành.

- Thời gian nhận hồ sơ ĐKXT NV2: Từ ngày 15/8/2012 đến ngày 25/9/2012.

- Hồ sơ ĐKXT gồm: Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi có dấu đỏ đã ghi đầy đủ thông tin để xét tuyển + Lệ phí xét tuyển (15.000đ) + 01 phong bì có dán tem ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh.

- Thí sinh có thể nộp hồ sơ ĐKXT NV2 qua đường bưu điện chuyển phát nhanh. Địa chỉ: HĐTS trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên - xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên; hoặc nộp trực tiếp tại các cơ sở của Trường theo địa chỉ:

+ Cơ sở 1 (Dân Tiến, Khoái Châu, Hưng Yên): Tầng 1 nhà Thư viện. Điện thoại: 03213713423. 0914283589 (gặp Thầy Thỉnh); 0982336045 (gặp Thầy Trường).

+ Cơ sở 2 (Nhân Hòa, Mỹ Hào, Hưng Yên): Phòng Đào tạo – Hành chính Tầng 1 Nhà điều hành chung. ĐT: 03213742076.

+ Cơ sở 3 (189, Nguyễn Lương Bằng, TP Hải Dương): Văn phòng Nhà 7 tầng. ĐT:0320.3894540.

Ngày nhập học: Đợt 1 - Ngày 10/9/2012 đối với những thí sinh trúng tuyển NV1 và những thí sinh trúng tuyển đợt 2 nộp hồ sơ xét tuyển trước ngày 10/9/2012; Đợt 2 – Dự kiến ngày 25/9/2012.

Địa điểm học tập:

- Các ngành đào tạo trình độ đại học: Công nghệ thông tin; Công nghệ may; Quản trị kinh doanh; Kế toán, Ngôn ngữ Anh được đăng ký học tại Cơ sở 2 (CS2) hoặc Cơ sở 3 (CS3). Cách thức đăng ký: Thí sinh ghi thêm ký hiệu (CS2) hoặc (CS3) ngay sau tên ngành ĐKXT trong Giấy chứng nhận kết quả thi.

- Các ngành đào tạo trình độ cao đẳng: Công nghệ thông tin; Công nghệ may; Quản trị kinh doanh; Kế toán học tại Cơ sở 2.

- Các ngành đào tạo khác học tại Cơ sở 1.

tin hotXem Ngay: Danh sách trường công bố đề án tuyển sinh riêng 2015; Khóa luyện thi đại học - THPT Quốc gia năm 2015


Viết bình luận: Điểm chuẩn và xét tuyển NV2 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2012

  •