Phương án tuyển sinh Đại học Giao thông vận tải cơ sở 2 Phía Nam

Trường Đại học Giao thông vận tải cơ sở 2 tại TPHCM công bố phương án tuyển sinh năm 2018 cụ thể như sau:

Mã trường: GSA

2.1. Đối tượng tuyển sinh: Theo Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy

2.2. Phạm vi tuyển sinh: Trong cả nước

2.3. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển;

Ghi chú: Xét tuyển theo ngành/chuyên ngành/nhóm chuyên ngành, sử dụng kết quả kỳ thi THPT Quốc gia 2018 để xét tuyển

2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh:

TT Ngành học Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3 Tổ hợp môn xét tuyển 4
Theo xét KQ thi THPT QG Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính
1
Các ngành đào tạo đại học                    
1.1
Nhóm Kỹ thuật cơ khí, cơ khí động lực GSA-01 70 A00 TO A01 TO D07 TO    
1.2
Nhóm Kỹ thuật ô tô GSA-02 110 A00 TO A01 TO D07 TO    
1.3
Ngành Kỹ thuật điện GSA-03 40 A00 TO A01 TO D07 TO    
1.4
Ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông GSA-04 80 A00 TO A01 TO D07 TO    
1.5
Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá GSA-05 80 A00 TO A01 TO D07 TO    
1.6
Ngành Công nghệ thông tin GSA-06 100 A00 TO A01 TO D07 TO    
1.7
Ngành Kế toán GSA-07 60 A00 TO A01 TO D01 TO D07 TO
1.8
Ngành Kinh tế GSA-08 40 A00 TO A01 TO D01 TO D07 TO
1.9
Ngành Kinh tế vận tải GSA-09 50 A00 TO A01 TO D01 TO D07 TO
1.10
Ngành Kinh tế xây dựng GSA-10 100 A00 TO A01 TO D01 TO D07 TO
1.11
Ngành Kỹ thuật xây dựng GSA-11 140 A00 TO A01 TO D07 TO    
1.12
Ngành Quản trị kinh doanh GSA-12 40 A00 TO A01 TO D01 TO D07 TO
1.13
Ngành Khai thác vận tải GSA-13 100 A00 TO A01 TO D01 TO D07 TO
1.14
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông GSA-14 400 A00 TO A01 TO D07 TO    
1.15
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy GSA-15 40 A00 TO A01 TO D07 TO    
1.16
Ngành Quản lý xây dựng GSA-16 50 A00 TO A01 TO D01 TO D07 TO
                   

2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT:
Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và tình hình thực tế của Nhà trường.

2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:
Mã trường: GSA.

Mã ngành, tổ hợp xét tuyển: Theo bảng trong mục 2.4 chỉ tiêu tuyển sinh.

Quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp: không chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp xét tuyển trong cùng một ngành.

Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển: Trường hợp các thí sinh có tổng điểm xét tuyển bằng nhau thì ưu tiên thí sinh có điểm Toán cao hơn.

2.7. Tổ chức tuyển sinh:
Thời gian: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy;

Hình thức nhận ĐKXT: Thí sinh nộp Phiếu ĐKXT cùng với hồ sơ đăng ký dự thi THPT quốc gia theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Các điều kiện xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy;

Tổ hợp môn xét tuyển đối với từng ngành đào tạo: Theo bảng trong mục 2.4 chỉ tiêu tuyển sinh.

2.8. Chính sách ưu tiên:
Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy.

2.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:
Theo quy định của Bộ Tài chính và Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2.10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có):
Theo quy định về học phí của Chính phủ (năm 2017: Khối kỹ thuật 245.000đ/1TC; Khối Kinh tế 208.000đ/1TC).

Lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm: Thực hiện theo Nghị định 86/NĐ-CP của Chính phủ ban hành ngày 02/10/2015 quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm 2015 đến năm 2021, lộ trình tăng học phí đối với các Trường Đại học tăng khoảng 10% cho mỗi năm tiếp theo.

Theo TTHN

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu



Viết bình luận: Phương án tuyển sinh Đại học Giao thông vận tải cơ sở 2 Phía Nam

  •