Đại học Điện Lực thông báo ngưỡng điểm xét tuyển năm 2018

Trường Đại học Điện Lực chính thức công bố ngưỡng điểm xét tuyển năm 2018, các em xem chi tiết tại đây

Điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển Đợt 1 hệ Đại học chính quy năm 2018 của trường Đại học Điện lực nói dưới đây là tổng điểm 3 môn trong tổ hợp môn đăng ký xét tuyển, không nhân hệ số, đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng trong kỳ thi THPT Quốc gia năm 2018. Điểm tối thiểu cho mỗi môn thi trong tổ hợp xét tuyển phải lớn hơn 1,0 điểm.

TT

Mã ngành

Tên ngành

Các tổ hợp môn xét tuyển

(Các tổ hợp có giá trị tương đương nhau)

Chỉ tiêu

Mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT

1

7340101

Quản trị kinh doanh (Gồm 2 chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp; Quản trị du lịch, khách sạn)

A00, D07, A01, D01

100

15

2

7340101_CLC

Quản trị kinh doanh chất lượng cao

A00, D07, A01, D01

30

15

3

7340201

Tài chính – Ngân hàng (Gồm 2 chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng)

A00, D07, A01, D01

100

15

4

7340201_CLC

Tài chính – Ngân hàng chất lượng cao

A00, D07, A01, D01

30

15

5

7340301

Kế toán (Gồm 2 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kế toán và kiểm soát)

A00, D07, A01, D01

170

15

6

7340301_CLC

Kế toán chất lượng cao

A00, D07, A01, D01

30

15

7

7340302

Kiểm toán

A00, D07, A01, D01

50

14

8

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Gồm 4 chuyên ngành: Hệ thống điện; Điện công nghiệp và dân dụng; Tự động hoá Hệ thống điện; Điều khiển kết nối nguồn phân tán)

A00, D07, A01

500

16

9

7510301_CLC

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử chất lượng cao (Gồm 2 chuyên ngành: Hệ thống điện chất lượng cao; Điện công nghiệp và dân dụng chất lượng cao)

A00, D07, A01

80

15

10

7510601

Quản lý công nghiệp

A00, D07, A01, D01

70

15

11

7510601_CLC

Quản lý công nghiệp chất lượng cao

A00, D07, A01, D01

30

15

12

7510602

Quản lý năng lượng

A00, D07, A01, D01

50

15

13

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

A00, D07, A01, D01

50

14

14

7480201

Công nghệ thông tin (Gồm 3 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Quản trị và an ninh mạng; Hệ thống thương mại điện tử)

A00, D07, A01, D01

350

16

15

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển; Tự động hóa và điều khiển thiết bị điện công nghiệp)

A00, D07, A01

250

16

16

7510303_CLC

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá chất lượng cao

A00, D07, A01

30

15

17

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Gồm 5 chuyên ngành: Điện tử viễn thông, Kỹ thuật điện tử, Điện tử và kỹ thuật máy tính; Điện tử và robot; Điện tử y tế)

A00, D07, A01

180

15

18

7510302_CLC

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông chất lượng cao

A00, D07, A01

30

15

19

7520115

Kỹ thuật nhiệt (Gồm 2 chuyên ngành: Nhiệt điện; Điện lạnh)

A00, D07, A01

230

14

20

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00, D07, A01

50

14

21

7510403

Công nghệ kỹ thuật năng lượng

A00, D07, A01

50

14

22

7510407

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

A00, D07, A01

50

14

23

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Gồm 3 chuyên ngành: Xây dựng công trình điện; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Quản lý dự án và công trình điện)

A00, D07, A01

120

14

24

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Gồm 2 chuyên ngành: Cơ khí chế tạo máy; Công nghệ chế tạo thiết bị điện)

A00, D07, A01

120

15

25

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A00, D07, A01

160

15

 Ghi chú: 

1. Các tổ hợp xét tuyển:

Tổ hợp A00: Toán, Vật lý, Hóa học

Tổ hợp A01: Toán, Vật lý, Anh văn

Tổ hợp D07: Toán, Hóa học, Anh văn

          Tổ hợp D01: Toán, Ngữ văn, Anh văn

Xem điểm chuẩn trúng tuyển vào Đại học Điện Lực năm 2017: https://diemthi.tuyensinh247.com/diem-chuan/dai-hoc-dien-luc-DDL.html

Theo TTHN

Viết bình luận: Đại học Điện Lực thông báo ngưỡng điểm xét tuyển năm 2018

  •