Đại học Huế xét tuyển bổ sung 2.881 chỉ tiêu 2019

Thông báo xét tuyển bổ sung đợt 1 năm 2019 của 8 trường thành viên Đại học Huế gồm: ĐH Kinh tế, ĐH Nông lâm, ĐH Nghệ thuật, ĐH Sư phạm, ĐH Khoa học, ĐH Y Dược, Khoa du lịch, phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị cụ thể như sau:

Đại học Huế thông báo xét tuyển bổ sung đợt 1 vào ĐH hệ chính quy theo phương thức xét kết quả thi trung học phổ thông (THPT) quốc gia năm 2019. 

1. CHỈ TIÊU TUYỂN SINH:

Số TT

Tên trường, Ngành học                          

Ký hiệu trường

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Mức điểm nhận hồ sơ

 

CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC

 

2881

 

 

1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ

DHK

 

 

 

110

 

 

    I. Nhóm ngành Thống kê – Hệ thống thông tin

 

67

 

1

Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Tin học kinh tế)

 

7340405

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

25

14.00

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Ngữ văn, KHTN

A16

2

Thống kê kinh tế

(chuyên ngành Thống kê kinh doanh)

 

7310107

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

42

14.00

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Ngữ văn, KHTN

A16

 

   II. Các chương trình liên kết

 

 

43

 

3

Tài chính - Ngân hàng(liên kết đào tạo đồng cấp bằng với Trường Đại học Rennes I, Cộng hoà Pháp)

 

7349001

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

19

14.00

2. Toán, KHTN, Tiếng Anh

D90

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp

D03

4

Song ngành Kinh tế - Tài chính (đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh theo chương trình đào tạo của Trường Đại học Sydney, Australia)

 

7903124

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

24

14.00

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Ngữ văn, KHTN

A16

 

2. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM

DHL

 

 

 

445

 

 

I. Nhóm ngành An toàn thực phẩm

 

 

20

 

5

Công nghệ sau thu hoạch

 

7540104

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

20

13.00

2. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

3. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

 

II. Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật

 

 

35

 

6

Kỹ thuật cơ – điện tử

 

7520114

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

10

13.50

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Vật lí, Sinh học

A02

4. Ngữ văn, Toán, Vật lí

C01

7

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

 

7510201

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

25

13.50

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Vật lí, Sinh học

A02

4. Ngữ văn, Toán, Vật lí

C01

 

III. Nhóm ngành lâm nghiệp và quản lý tài nguyên rừng

 

60

 

8

Lâm học

 

7620201

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

20

13.00

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

3. Toán, Vật lí, Sinh học

A02

4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

9

Lâm nghiệp đô thị

 

7620202

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

20

13.00

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

3. Toán, Vật lí, Sinh học

A02

4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

10

Quản lý tài nguyên rừng

 

7620211

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

20

13.00

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

3. Toán, Vật lí, Sinh học

A02

4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

 

IV. Nhóm ngành Thủy sản

 

 

40

 

11

Nuôi trồng thủy sản

 

7620301

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

20

13.00

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

12

Quản lý thủy sản

 

7620305

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

10

13.00

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

13

Bệnh học thủy sản

 

7620302

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

10

13.00

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

 

V. Nhóm ngành Trồng trọt và Nông nghiệp công nghệ cao

 

100

 

14

Khoa học cây trồng

 

7620110

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

30

13.50

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

3. Toán, Sinh học, GDCD

B04

4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

15

Bảo vệ thực vật

 

7620112

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

30

13.50

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

3. Toán, Sinh học, GDCD

B04

4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

16

Nông học

 

7620109

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

20

13.50

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

3. Toán, Sinh học, GDCD

B04

4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

17

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

 

7620113

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

20

13.50

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

3. Toán, Sinh học, GDCD

B04

4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

 

VI. Các ngành khác

 

 

190

 

18

Chăn nuôi (Song ngành Chăn nuôi – Thú y)

 

7620105

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

50

13.50

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

3. Toán, Vật lí, Sinh học

A02

4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

19

Thú y

 

7640101

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

30

15.00

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

3. Toán, Vật lí, Sinh học

A02

4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

20

Công nghệ thực phẩm

 

7540101

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

30

16.00

2. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

4. Ngữ văn, Toán, Hóa học

C02

21

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

 

7580210

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

20

13.50

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Ngữ văn, Toán, Vật lí

C01

4. Toán, Vật lí, Sinh học

A02

22

Công nghệ chế biến lâm sản

 

7549001

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

20

15.00

2. Toán, Vật lí, Sinh học

A02

3. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

23

Phát triển nông thôn

 

7620116

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

10

13.00

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

3. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

 

24

 

Sinh học ứng dụng

 

7420203

1. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

15

13.00

2. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

3. Toán, Sinh học, Ngữ văn

B03

4. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

25

Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ

 

7520503

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

15

13.00

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

3. Ngữ văn, Địa lí, Toán

C04

4. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

 

3. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGHỆ THUẬT

DHN

 

 

 

66

 

26

Sư phạm Mỹ thuật

 

7140222

Ngữ văn, Năng khiếu (Hình họa, Trang trí)

H00

9

21.75

27

Hội họa

(Gồm 02 chuyên ngành:Hội họa, Tạo hình đa phương tiện)

 

7210103

Ngữ văn, Năng khiếu (Hình họa, Trang trí)

 

H00

6

20.75

28

Điêu khắc

 

7210105

Ngữ văn, Năng khiếu (Tượng tròn, Phù điêu)

H00

2

20.50

29

Thiết kế Đồ họa

(Gồm 02 chuyên ngành:Thiết kế Đồ họa, Thiết kế Mỹ thuật đa phương tiện)

 

7210403

Ngữ văn, Năng khiếu (Hình họa, Trang trí)

H00

23

15.75

30

Thiết kế Thời trang

 

7210404

Ngữ văn, Năng khiếu (Hình họa, Trang trí)

H00

10

18.50

31

Thiết kế Nội thất

(Gồm 02 chuyên ngành:Thiết kế Nội thất, Thiết kế truyền thống)

 

7580108

Ngữ văn, Năng khiếu (Hình họa, Trang trí)

H00

16

19.75

 

4. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

DHS

 

 

 

1170

 

32

Giáo dục Mầm non

 

7140201

1. Toán, Ngữ văn, Năng khiếu

M06

190

17.00

2. Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu

(Năng khiếu: Hát, Đọc diễn cảm, Kể chuyện theo tranh)

M11

33

- Giáo dục Tiểu học

- Giáo dục Tiểu học – Giáo dục hòa nhập

 

7140202

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

100

18.00

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

4. Toán, Địa lí, Tiếng Anh

D10

34

Giáo dục công dân

 

7140204

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

50

18.00

2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

3. Ngữ văn, Địa lí, GDCD

C20

35

Giáo dục Chính trị

 

7140205

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

50

18.00

2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

3. Ngữ văn, Địa lí, GDCD

C20

36

Sư phạm Toán học

 

7140209

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

70

18.00

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

37

Sư phạm Tin học

 

7140210

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

60

18.00

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

38

Sư phạm Vật lí

 

7140211

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

60

18.00

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

39

Sư phạm Hóa học

 

7140212

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

60

18.00

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

3. Toán,  Hóa học, Tiếng Anh

D07

40

Sư phạm Sinh học

 

7140213

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

60

18.00

2. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

41

Sư phạm Ngữ văn

 

7140217

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

40

18.00

2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

3. Ngữ văn, Địa lí, GDCD

C20

4. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

42

Sư phạm Lịch sử

 

7140218

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

50

18.00

2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

43

Sư phạm Địa lí

 

7140219

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

40

18.00

2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

44

Sư phạm Âm nhạc

 

7140221

1. Ngữ văn, Năng khiếu 1,Năng khiếu 2

(Năng khiếu 1: Cao độ, Tiết tấu)

(Năng khiếu 2: Hát)

Môn chính: Năng khiếu 2 (hệ số 2)

N00

30

20.00

2. Ngữ văn, Năng khiếu 1,Năng khiếu 2

(Năng khiếu 1: Cao độ, Tiết tấu)

(Năng khiếu 2: Nhạc cụ)

Môn chính: Năng khiếu 2 (hệ số 2)

N01

45

Sư phạm Công nghệ

 

7140246

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

50

18.00

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

46

Sư phạm Khoa học tự nhiên

 

7140247

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

50

18.00

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

47

Giáo dục pháp luật

 

7140248

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

50

18.00

2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

3. Ngữ văn, Địa lí, GDCD

C20

 

48

 

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

 

7140249

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

60

18.00

2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

3. Ngữ văn, Địa lí, GDCD

C20

49

Hệ thống thông tin

 

7480104

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

50

15.00

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

50

Giáo dục Quốc phòng – An ninh

 

7140208

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

20

18.00

2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

3. Ngữ văn, Địa lí, GDCD

C20

51

Vật lí (đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh theo chương trình đào tạo của Trường ĐH Virginia, Hoa Kỳ)

 

T140211

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

30

15.00

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

 

5. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC

DHT

 

 

 

940

 

52

Hán - Nôm

 

7220104

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

20

13.25

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

3. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

53

Triết học

 

7229001

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

20

14.00

2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

3. Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

D66

54

Lịch sử

 

7229010

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

20

13.50

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

3. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

55

Ngôn ngữ học

 

7229020

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

20

13.25

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

3. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

56

Văn học

 

7229030

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

20

13.25

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

3. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

57

Toán kinh tế

 

7310108

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

40

13.25

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

58

Quản lý nhà nước

 

7310205

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

20

13.25

2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

3. Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

D66

59

Xã hội học

 

7310301

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

25

13.25

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

60

Đông phương học

 

7310608

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

20

13.00

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

3. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

61

Báo chí

 

 

 

7320101

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

30

13.50

2. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

D15

62

Công nghệ sinh học

 

 

7420201

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

50

14.00

2. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

3. Toán, Tiếng Anh, Sinh học

D08

63

Kỹ thuật sinh học

 

7420202

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

30

14.00

2. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

64

Vật lí học

 

 

7440102

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

25

14.00

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

65

Hoá học

 

 

7440112

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

25

13.25

2. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

66

Khoa học môi trường

 

 

7440301

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

40

14.00

2. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

67

Toán học

 

 

7460101

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

25

14.00

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

68

Kỹ thuật phần mềm(chương trình đào tạo theo cơ chế đặc thù)

 

7480103

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

100

13.00

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

69

Công nghệ thông tin

 

 

7480201

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

100

13.50

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

70

Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông

 

7510302

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

40

13.00

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

71

Công nghệ kỹ thuật hóa học

 

7510401

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

40

13.25

2. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

72

Kỹ thuật môi trường

 

7520320

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

30

14.00

2. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

73

Kỹ thuật địa chất

 

 

 

7520501

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

25

14.00

2. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

74

Kiến trúc

 

7580101

1. Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật

(Môn Vẽ mỹ thuật hệ số 1,5)

V00

50

15.00

2. Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật

(Môn Vẽ mỹ thuật hệ số 1,5)

V01

3. Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật

(Môn Vẽ mỹ thuật hệ số 1,5)

V02

75

Quy hoạch vùng và đô thị

 

7580105

1. Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật

(Môn Vẽ mỹ thuật hệ số 1,5)

V00

50

15.00

2. Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật

(Môn Vẽ mỹ thuật hệ số 1,5)

V01

3. Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật

(Môn Vẽ mỹ thuật hệ số 1,5)

V02

76

Địa kỹ thuật xây dựng

 

7580211

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

30

13.00

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

77

Công tác xã hội

 

7760101

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

20

13.25

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

78

Quản lý tài nguyên và môi trường

 

7850101

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

25

13.00

2. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

3. Toán, Ngữ văn, Địa lí

C04

 

6. TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC

DHY

 

 

 

 

 

79

Y học dự phòng

 

7720110

Toán, Sinh học, Hóa học

B00

20

18.25

80

Y tế công cộng

 

7720701

Toán, Sinh học, Hóa học

B00

30

16.50

 

7. KHOA DU LỊCH

DHD

 

 

 

100

 

81

Quản trị kinh doanh

 

7340101

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

20

17.50

2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Địa lí, Tiếng Anh

D10

82

Du lịch

 

7810101

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

25

17.00

2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Địa lí, Tiếng Anh

D10

83

Du lịch điện tử

 

7810102

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

10

15.50

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

3. Toán, Địa lí, Tiếng Anh

D10

4. Ngữ Văn, Địa lí, Lịch sử

C00

84

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 

7810103

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

20

18.00

2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Địa lí, Tiếng Anh

D10

85

Quản trị khách sạn

 

7810201

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

10

17.25

2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Địa lí, Tiếng Anh

D10

86

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

 

7810202

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

15

17.50

2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Địa lí, Tiếng Anh

D10

 

8. PHÂN HIỆU ĐH HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ

DHQ

 

 

 

50

 

87

Công nghệ kỹ thuật môi trường

 

7510406

1. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

10

14.00

2. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

3. Toán, Địa lí, GDCD

A09

4. Toán, Sinh học, GDCD

B04

88

Kỹ thuật xây dựng

 

7580201

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

10

14.00

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Địa lí, GDCD

A09

4. Toán, Sinh học, GDCD

B04

89

Kỹ thuật điện

 

7520201

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

10

14.00

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Sinh học, GDCD

B04

4. Vật lí, Ngữ văn, GDCD

C16

90

Kinh tế xây dựng

 

7580301

1. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

10

13.00

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

3. Toán, Địa lí, GDCD

A09

4. Toán, Ngữ văn, GDCD

C14

91

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

 

7520216

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

10

15.00

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Địa lí, GDCD

A09

4. Toán, Ngữ văn, GDCD

C14

 

9. TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT

DHA

 

 

 

 

 

92

Luật

 

7380101

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

100

15.50

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

93

Luật Kinh tế

 

7380107

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

100

15.75

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

2. MỘT SỐ THÔNG TIN CẦN BIẾT

2.1. Trường Đại học Kinh tế

Ngành Tài chính - Ngân hàng (liên kết đào tạo đồng cấp bằng với Trường Đại học Rennes I, Cộng hoà Pháp):

+ Chương trình được xây dựng dựa trên sự kết hợp những yếu tố vượt trội của hai chương trình giáo dục Pháp – Việt Nam nhằm đào tạo những cử nhân ưu tú trong lĩnh vực Tài chính – Ngân hàng;

+ Thời gian đào tạo: 4 năm, trong đó năm thứ 4 học tại Trường Đại học Rennes I – Cộng hòa Pháp nếu đáp ứng yêu cầu về kiến thức khoa học và tiếng Pháp theo quy định;

+ Bằng tốt nghiệp: Sinh viên được cấp hai bằng đại học chính quy của Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế và Đại học Rennes I – Cộng hòa Pháp;

+ Ưu đãi: Sinh viên sang học ở Pháp được hưởng mọi ưu đãi dành cho sinh viên của Đại học Rennes I – Cộng hòa Pháp (ký túc xá, hỗ trợ xã hội, học tập).

- Song ngành Kinh tế - Tài chính: Đào tạo bằng chương trình tiên tiến, được giảng dạy bằng tiếng Anh theo chương trình đào tạo nhập khẩu từ Trường Đại học Sysney, Úc.

2.2. Trường Đại học Nông Lâm

Các ngành tuyển sinh theo nhóm ngành: Thí sinh trúng tuyển theo nhóm ngành, sau khi học chung năm thứ nhất, sinh viên được xét vào học một trong những ngành đào tạo thuộc nhóm ngành quy định, căn cứ vào nguyện vọng đã đăng ký trong hồ sơ xét tuyển và kết quả học tập của thí sinh.

2.3. Trường Đại học Nghệ thuật

- Thí sinh xét tuyển vào các ngành của Trường Đại học Nghệ thuật, ngoài môn văn hóa, thí sinh phải sử dụng kết quả thi các môn năng khiếu do Đại học Huế tổ chức theo quy định hoặc sử dụng kết quả thi các môn năng khiếu do Hội đồng tuyển sinh các trường đại học trên toàn quốc cấp để đăng ký xét tuyển (ngành Điêu khắc là các môn Tượng tròn, Phù điêu; những ngành còn lại là các môn Hình họa, Trang trí hoặc Hình họa, Bố cục). Điểm thi môn năng khiếu có hệ số 1.

- Điều kiện xét tuyển: Điểm mỗi môn năng khiếu phải >= 5.0.

2.4. Trường Đại học Sư phạm

- Điều kiện xét tuyển vào các ngành thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên của Trường Đại học Sư phạm là xếp loại hạnh kiểm của năm học lớp 12 phải đạt từ loại khá trở lên (căn cứ theo học bạ THPT).

2.5. Trường Đại học Khoa học

- Thí sinh xét tuyển vào ngành Kiến trúc (khối V), ngoài các môn văn hóa, thí sinh phải sử dụng kết quả thi môn năng khiếu (Vẽ Mỹ thuật: nội dung Vẽ tĩnh vật) do Đại học Huế tổ chức theo quy định hoặc sử dụng kết quả thi môn năng khiếu (Vẽ Mỹ thuật: nội dung Vẽ tĩnh vật) của Hội đồng tuyển sinh các Trường: Đại học Kiến trúc Hà Nội, Đại học Xây dựng Hà Nội, Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh, Đại học Bách khoa Thành phố Hồ Chí Minh, Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng cấp để xét tuyển. Môn Vẽ Mỹ thuật có hệ số 1.5.

- Điều kiện xét tuyển đối với ngành Kiến trúc là điểm môn Vẽ Mỹ thuật chưa nhân hệ số phải >= 5.0.

 Theo TTHN

Viết bình luận: Đại học Huế xét tuyển bổ sung 2.881 chỉ tiêu 2019

  •  
Gửi bài tập - Có ngay lời giải!