Danh sách mã tỉnh, mã huyện, mã xã năm 2019

Bộ GD đã chính thức công bố danh sách mã tỉnh, quận, huyện, phường, xã năm 2019 giúp các thí sinh điền đúng thông tin trong hồ sơ thi THPT Quốc gia 2019.

Danh sách mã tỉnh - Thành Phố, Quận - huyện, thị xã trong cả nước năm 2019:

Trong phiếu Đăng ký dự thi THPT Quốc gia và xét tuyển Đại học 2019 tại mục 5 thí sinh cần điền:  Mã tỉnh (thành phố), mã huyện (quận) và mã xã (phường)

Thí sinh không có hộ khẩu thường trú tại xã Khu vực 1 thì bỏ trống ô mã xã.

Hướng dẫn tra cứu:

Bước 1: Nhập tên huyện có dấu hoặc không dấu rồi chọn chính xác huyện của bạn

Danh sach ma tinh, ma huyen, ma xa nam 2019

Bước 2: Sau khi bạn đã chọn được chính xác tên huyện của mình sẽ hiển thị ra mã huyện, mã tỉnh. Nếu huyện đó không có xã khó khăn thì các bạn không cần điền mã xã.

 

->>>BẤM VÀO ĐÂY ĐỂ BẮT ĐẦU TRA 
MÃ XÃ - TỈNH - HUYỆN

Mẹo tìm kiếm: Các bạn tìm nhanh bằng tổ hợp Ctrl+F và gõ tên huyện hoặc tên tỉnh cần tìm kiếm (Gõ dấu)

STT

Mã Tỉnh/TP

Tên Tỉnh/TP

Mã Quận/Huyện

Tên Quận/Huyện

1

01

Hà Nội

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

2

01

Hà Nội

01

Quận Ba Đình

3

01

Hà Nội

02

Quận Hoàn Kiếm

4

01

Hà Nội

03

Quận Hai Bà Trưng

5

01

Hà Nội

04

Quận Đống Đa

6

01

Hà Nội

05

Quận Tây Hồ

7

01

Hà Nội

06

Quận Cầu Giấy

8

01

Hà Nội

07

Quận Thanh Xuân

9

01

Hà Nội

08

Quận Hoàng Mai

10

01

Hà Nội

09

Quận Long Biên

11

01

Hà Nội

10

Quận Bắc Từ Liêm

12

01

Hà Nội

11

Huyện Thanh Trì

13

01

Hà Nội

12

Huyện Gia Lâm

14

01

Hà Nội

13

Huyện Đông Anh

15

01

Hà Nội

14

Huyện Sóc Sơn

16

01

Hà Nội

15

Quận Hà Đông

17

01

Hà Nội

16

Thị xã Sơn Tây

18

01

Hà Nội

17

Huyện Ba Vì

19

01

Hà Nội

18

Huyện Phúc Thọ

20

01

Hà Nội

19

Huyện Thạch Thất

21

01

Hà Nội

20

Huyện Quốc Oai

22

01

Hà Nội

21

Huyện Chương Mỹ

23

01

Hà Nội

22

Huyện Đan Phượng

24

01

Hà Nội

23

Huyện Hoài Đức

25

01

Hà Nội

24

Huyện Thanh Oai

26

01

Hà Nội

25

Huyện Mỹ Đức

27

01

Hà Nội

26

Huyện Ứng Hòa

28

01

Hà Nội

27

Huyện Thường Tín

29

01

Hà Nội

28

Huyện Phú Xuyên

30

01

Hà Nội

29

Huyện Mê Linh

31

01

Hà Nội

30

Quận Nam Từ Liêm

32

01

Hà Nội

31

Huyện Từ Liêm

33

02

Tp. Hồ Chí Minh

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

34

02

Tp. Hồ Chí Minh

01

Quận 1

35

02

Tp. Hồ Chí Minh

02

Quận 2

36

02

Tp. Hồ Chí Minh

03

Quận 3

37

02

Tp. Hồ Chí Minh

04

Quận 4

38

02

Tp. Hồ Chí Minh

05

Quận 5

39

02

Tp. Hồ Chí Minh

06

Quận 6

40

02

Tp. Hồ Chí Minh

07

Quận 7

41

02

Tp. Hồ Chí Minh

08

Quận 8

42

02

Tp. Hồ Chí Minh

09

Quận 9

43

02

Tp. Hồ Chí Minh

10

Quận 10

44

02

Tp. Hồ Chí Minh

11

Quận 11

45

02

Tp. Hồ Chí Minh

12

Quận 12

46

02

Tp. Hồ Chí Minh

13

Quận Gò Vấp

47

02

Tp. Hồ Chí Minh

14

Quận Tân Bình

48

02

Tp. Hồ Chí Minh

15

Quận Tân Phú

49

02

Tp. Hồ Chí Minh

16

Quận Bình Thạnh

50

02

Tp. Hồ Chí Minh

17

Quận Phú Nhuận

51

02

Tp. Hồ Chí Minh

18

Quận Thủ Đức

52

02

Tp. Hồ Chí Minh

19

Quận Bình Tân

 

STT

Mã Tỉnh/TP

Tên Tỉnh/TP

Mã Quận/Huyện

Tên Quận/Huyện

53

02

Tp. Hồ Chí Minh

20

Huyện Bình Chánh

54

02

Tp. Hồ Chí Minh

21

Huyện Củ Chi

55

02

Tp. Hồ Chí Minh

22

Huyện Hóc Môn

56

02

Tp. Hồ Chí Minh

23

Huyện Nhà Bè

57

02

Tp. Hồ Chí Minh

24

Huyện Cần Giờ

58

03

Hải Phòng

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

59

03

Hải Phòng

01

Quận Hồng Bàng

60

03

Hải Phòng

02

Quận Lê Chân

61

03

Hải Phòng

03

Quận Ngô Quyền

62

03

Hải Phòng

04

Quận Kiến An

63

03

Hải Phòng

05

Quận Hải An

64

03

Hải Phòng

06

Quận Đồ Sơn

65

03

Hải Phòng

07

Huyện An Lão

66

03

Hải Phòng

08

Huyện Kiến Thụy

67

03

Hải Phòng

09

Huyện Thủy Nguyên

68

03

Hải Phòng

10

Huyện An Dương

69

03

Hải Phòng

11

Huyện Tiên Lãng

70

03

Hải Phòng

12

Huyện Vĩnh Bảo

71

03

Hải Phòng

13

Huyện Cát Hải

72

03

Hải Phòng

14

Huyện Bạch Long Vĩ

73

03

Hải Phòng

15

Quận Dương Kinh

74

04

Đà Nẵng

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

75

04

Đà Nẵng

01

Quận Hải Châu

76

04

Đà Nẵng

02

Quận Thanh Khê

77

04

Đà Nẵng

03

Quận Sơn Trà

78

04

Đà Nẵng

04

Quận Ngũ Hành Sơn

79

04

Đà Nẵng

05

Quận Liên Chiểu

80

04

Đà Nẵng

06

Huyện Hòa Vang

81

04

Đà Nẵng

07

Quận Cẩm Lệ

82

04

Đà Nẵng

08

Huyện Hoàng Sa

83

05

Hà Giang

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

84

05

Hà Giang

01

Thành phố Hà Giang

85

05

Hà Giang

02

Huyện Đồng Văn

86

05

Hà Giang

03

Huyện Mèo Vạc

87

05

Hà Giang

04

Huyện Yên Minh

88

05

Hà Giang

05

Huyện Quản Bạ

89

05

Hà Giang

06

Huyện Vị Xuyên

90

05

Hà Giang

07

Huyện Bắc Mê

91

05

Hà Giang

08

Huyện Hoàng Su Phì

92

05

Hà Giang

09

Huyện Xín Mần

93

05

Hà Giang

10

Huyện Bắc Quang

94

05

Hà Giang

11

Huyện Quang Bình

95

06

Cao Bằng

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

96

06

Cao Bằng

01

Thành phố Cao Bằng

97

06

Cao Bằng

02

Huyện Bảo Lạc

98

06

Cao Bằng

03

Huyện Thông Nông

99

06

Cao Bằng

04

Huyện Hà Quảng

100

06

Cao Bằng

05

Huyện Trà Lĩnh

101

06

Cao Bằng

06

Huyện Trùng Khánh

102

06

Cao Bằng

07

Huyện Nguyên Bình

103

06

Cao Bằng

08

Huyện Hòa An

104

06

Cao Bằng

09

Huyện Quảng Uyên

 

STT

Mã Tỉnh/TP

Tên Tỉnh/TP

Mã Quận/Huyện

Tên Quận/Huyện

105

06

Cao Bằng

10

Huyện Thạch An

106

06

Cao Bằng

11

Huyện Hạ Lang

107

06

Cao Bằng

12

Huyện Bảo Lâm

108

06

Cao Bằng

13

Huyện Phục Hòa

109

07

Lai Châu

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

110

07

Lai Châu

01

Thành Phố Lai Châu

111

07

Lai Châu

02

Huyện Tam Đường

112

07

Lai Châu

03

Huyện Phong Thổ

113

07

Lai Châu

04

Huyện Sìn Hồ

114

07

Lai Châu

05

Huyện Mường Tè

115

07

Lai Châu

06

Huyện Than Uyên

116

07

Lai Châu

07

Huyện Tân Uyên

117

07

Lai Châu

08

Huyện Nậm Nhùn

118

08

Lào Cai

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

119

08

Lào Cai

01

Huyện Bảo Thắng

120

08

Lào Cai

02

Huyện Bảo Yên

121

08

Lào Cai

03

Huyện Bát Xát

122

08

Lào Cai

04

Huyện Bắc Hà

123

08

Lào Cai

05

Thành phố Lào Cai

124

08

Lào Cai

06

Huyện Mường Khương

125

08

Lào Cai

07

Huyện Sa Pa

126

08

Lào Cai

08

Huyện Si Ma Cai

127

08

Lào Cai

09

Huyện Văn Bàn

128

09

Tuyên Quang

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

129

09

Tuyên Quang

01

Thành phố Tuyên Quang

130

09

Tuyên Quang

02

Huyện Lâm Bình

131

09

Tuyên Quang

03

Huyện Na Hang

132

09

Tuyên Quang

04

Huyện Chiêm Hóa

133

09

Tuyên Quang

05

Huyện Hàm Yên

134

09

Tuyên Quang

06

Huyện Yên Sơn

135

09

Tuyên Quang

07

Huyện Sơn Dương

136

10

Lạng Sơn

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

137

10

Lạng Sơn

01

Thành phố Lạng Sơn

138

10

Lạng Sơn

02

Huyện Tràng Định

139

10

Lạng Sơn

03

Huyện Bình Gia

140

10

Lạng Sơn

04

Huyện Văn Lãng

141

10

Lạng Sơn

05

Huyện Bắc Sơn

142

10

Lạng Sơn

06

Huyện Văn Quan

143

10

Lạng Sơn

07

Huyện Cao Lộc

144

10

Lạng Sơn

08

Huyện Lộc Bình

145

10

Lạng Sơn

09

Huyện Chi Lăng

146

10

Lạng Sơn

10

Huyện Đình Lập

147

10

Lạng Sơn

11

Huyện Hữu Lũng

148

11

Bắc Kạn

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

149

11

Bắc Kạn

01

Thành phố Bắc Kạn

150

11

Bắc Kạn

02

Huyện Chợ Đồn

151

11

Bắc Kạn

03

Huyện Bạch Thông

152

11

Bắc Kạn

04

Huyện Na Rì

153

11

Bắc Kạn

05

Huyện Ngân Sơn

154

11

Bắc Kạn

06

Huyện Ba Bể

155

11

Bắc Kạn

07

Huyện Chợ Mới

156

11

Bắc Kạn

08

Huyện Pác Nặm

 

STT

Mã Tỉnh/TP

Tên Tỉnh/TP

Mã Quận/Huyện

Tên Quận/Huyện

157

12

Thái Nguyên

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

158

12

Thái Nguyên

01

Thành phố Thái Nguyên

159

12

Thái Nguyên

02

Thành phố Sông Công

160

12

Thái Nguyên

03

Huyện Định Hóa

161

12

Thái Nguyên

04

Huyện Phú Lương

162

12

Thái Nguyên

05

Huyện Võ Nhai

163

12

Thái Nguyên

06

Huyện Đại Từ

164

12

Thái Nguyên

07

Huyện Đồng Hỷ

165

12

Thái Nguyên

08

Huyện Phú Bình

166

12

Thái Nguyên

09

Thị xã Phổ Yên

167

13

Yên Bái

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

168

13

Yên Bái

01

Thành phố Yên Bái

169

13

Yên Bái

02

Thị xã Nghĩa Lộ

170

13

Yên Bái

03

Huyện Văn Yên

171

13

Yên Bái

04

Huyện Yên Bình

172

13

Yên Bái

05

Huyện Mù Cang Chải

173

13

Yên Bái

06

Huyện Văn Chấn

174

13

Yên Bái

07

Huyện Trấn Yên

175

13

Yên Bái

08

Huyện Trạm Tấu

176

13

Yên Bái

09

Huyện Lục Yên

177

14

Sơn La

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

178

14

Sơn La

01

Thành phố Sơn La

179

14

Sơn La

02

Huyện Quỳnh Nhai

180

14

Sơn La

03

Huyện Mường La

181

14

Sơn La

04

Huyện Thuận Châu

182

14

Sơn La

05

Huyện Bắc Yên

183

14

Sơn La

06

Huyện Phù Yên

184

14

Sơn La

07

Huyện Mai Sơn

185

14

Sơn La

08

Huyện Yên Châu

186

14

Sơn La

09

Huyện Sông Mã

187

14

Sơn La

10

Huyện Mộc Châu

188

14

Sơn La

11

Huyện Sốp Cộp

189

14

Sơn La

12

Huyện Vân Hồ

190

15

Phú Thọ

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

191

15

Phú Thọ

01

Thành phố Việt Trì

192

15

Phú Thọ

02

Thị xã Phú Thọ

193

15

Phú Thọ

03

Huyện Đoan Hùng

194

15

Phú Thọ

04

Huyện Thanh Ba

195

15

Phú Thọ

05

Huyện Hạ Hòa

196

15

Phú Thọ

06

Huyện Cẩm Khê

197

15

Phú Thọ

07

Huyện Yên Lập

198

15

Phú Thọ

08

Huyện Thanh Sơn

199

15

Phú Thọ

09

Huyện Phù Ninh

200

15

Phú Thọ

10

Huyện Lâm Thao

201

15

Phú Thọ

11

Huyện Tam Nông

202

15

Phú Thọ

12

Huyện Thanh Thủy

203

15

Phú Thọ

13

Huyện Tân Sơn

204

16

Vĩnh Phúc

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

205

16

Vĩnh Phúc

01

Thành phố Vĩnh Yên

206

16

Vĩnh Phúc

02

Huyện Tam Dương

207

16

Vĩnh Phúc

03

Huyện Lập Thạch

208

16

Vĩnh Phúc

04

Huyện Vĩnh Tường

 

STT

Mã Tỉnh/TP

Tên Tỉnh/TP

Mã Quận/Huyện

Tên Quận/Huyện

209

16

Vĩnh Phúc

05

Huyện Yên Lạc

210

16

Vĩnh Phúc

06

Huyện Bình Xuyên

211

16

Vĩnh Phúc

07

Huyện Sông Lô

212

16

Vĩnh Phúc

08

Thành phố Phúc Yên

213

16

Vĩnh Phúc

09

Huyện Tam Đảo

214

17

Quảng Ninh

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

215

17

Quảng Ninh

01

Thành phố Hạ Long

216

17

Quảng Ninh

02

Thành phố Cẩm Phả

217

17

Quảng Ninh

03

Thành phố Uông Bí

218

17

Quảng Ninh

04

Thành phố Móng Cái

219

17

Quảng Ninh

05

Huyện Bình Liêu

220

17

Quảng Ninh

06

Huyện Đầm Hà

221

17

Quảng Ninh

07

Huyện Hải Hà

222

17

Quảng Ninh

08

Huyện Tiên Yên

223

17

Quảng Ninh

09

Huyện Ba Chẽ

224

17

Quảng Ninh

10

Thị xã Đông Triều

225

17

Quảng Ninh

11

Thị xã Quảng Yên

226

17

Quảng Ninh

12

Huyện Hoành Bồ

227

17

Quảng Ninh

13

Huyện Vân Đồn

228

17

Quảng Ninh

14

Huyện Cô Tô

229

18

Bắc Giang

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

230

18

Bắc Giang

01

Thành phố Bắc Giang

231

18

Bắc Giang

02

Huyện Yên Thế

232

18

Bắc Giang

03

Huyện Lục Ngạn

233

18

Bắc Giang

04

Huyện Sơn Động

234

18

Bắc Giang

05

Huyện Lục Nam

235

18

Bắc Giang

06

Huyện Tân Yên

236

18

Bắc Giang

07

Huyện Hiệp Hòa

237

18

Bắc Giang

08

Huyện Lạng Giang

238

18

Bắc Giang

09

Huyện Việt Yên

239

18

Bắc Giang

10

Huyện Yên Dũng

240

19

Bắc Ninh

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

241

19

Bắc Ninh

01

Thành phố Bắc Ninh

242

19

Bắc Ninh

02

Huyện Yên Phong

243

19

Bắc Ninh

03

Huyện Quế Võ

244

19

Bắc Ninh

04

Huyện Tiên Du

245

19

Bắc Ninh

05

Thị xã Từ Sơn

246

19

Bắc Ninh

06

Huyện Thuận Thành

247

19

Bắc Ninh

07

Huyện Gia Bình

248

19

Bắc Ninh

08

Huyện Lương Tài

249

21

Hải Dương

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

250

21

Hải Dương

01

Thành phố Hải Dương

251

21

Hải Dương

02

Thành phố Chí Linh

252

21

Hải Dương

03

Huyện Nam Sách

253

21

Hải Dương

04

Huyện Kinh Môn

254

21

Hải Dương

05

Huyện Gia Lộc

255

21

Hải Dương

06

Huyện Tứ Kỳ

256

21

Hải Dương

07

Huyện Thanh Miện

257

21

Hải Dương

08

Huyện Ninh Giang

258

21

Hải Dương

09

Huyện Cẩm Giàng

259

21

Hải Dương

10

Huyện Thanh Hà

260

21

Hải Dương

11

Huyện Kim Thành

 

STT

Mã Tỉnh/TP

Tên Tỉnh/TP

Mã Quận/Huyện

Tên Quận/Huyện

261

21

Hải Dương

12

Huyện Bình Giang

262

22

Hưng Yên

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

263

22

Hưng Yên

01

Thành phố Hưng Yên

264

22

Hưng Yên

02

Huyện Kim Động

265

22

Hưng Yên

03

Huyện Ân Thi

266

22

Hưng Yên

04

Huyện Khoái Châu

267

22

Hưng Yên

05

Huyện Yên Mỹ

268

22

Hưng Yên

06

Huyện Tiên Lữ

269

22

Hưng Yên

07

Huyện Phù Cừ

270

22

Hưng Yên

08

Huyện Mỹ Hào

271

22

Hưng Yên

09

Huyện Văn Lâm

272

22

Hưng Yên

10

Huyện Văn Giang

273

23

Hoà Bình

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

274

23

Hoà Bình

01

Thành phố Hòa Bình

275

23

Hoà Bình

02

Huyện Đà Bắc

276

23

Hoà Bình

03

Huyện Mai Châu

277

23

Hoà Bình

04

Huyện Tân Lạc

278

23

Hoà Bình

05

Huyện Lạc Sơn

279

23

Hoà Bình

06

Huyện Kỳ Sơn

280

23

Hoà Bình

07

Huyện Lương Sơn

281

23

Hoà Bình

08

Huyện Kim Bôi

282

23

Hoà Bình

09

Huyện Lạc Thủy

283

23

Hoà Bình

10

Huyện Yên Thủy

284

23

Hoà Bình

11

Huyện Cao Phong

285

24

Hà Nam

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

286

24

Hà Nam

01

Thành phố Phủ Lý

287

24

Hà Nam

02

Huyện Duy Tiên

288

24

Hà Nam

03

Huyện Kim Bảng

289

24

Hà Nam

04

Huyện Lý Nhân

290

24

Hà Nam

05

Huyện Thanh Liêm

291

24

Hà Nam

06

Huyện Bình Lục

292

25

Nam Định

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

293

25

Nam Định

01

Thành phố Nam Định

294

25

Nam Định

02

Huyện Mỹ Lộc

295

25

Nam Định

03

Huyện Xuân Trường

296

25

Nam Định

04

Huyện Giao Thủy

297

25

Nam Định

05

Huyện ý Yên

298

25

Nam Định

06

Huyện Vụ Bản

299

25

Nam Định

07

Huyện Nam Trực

300

25

Nam Định

08

Huyện Trực Ninh

301

25

Nam Định

09

Huyện Nghĩa Hưng

302

25

Nam Định

10

Huyện Hải Hậu

303

26

Thái Bình

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

304

26

Thái Bình

01

Thành phố Thái Bình

305

26

Thái Bình

02

Huyện Quỳnh Phụ

306

26

Thái Bình

03

Huyện Hưng Hà

307

26

Thái Bình

04

Huyện Đông Hưng

308

26

Thái Bình

05

Huyện Vũ Thư

309

26

Thái Bình

06

Huyện Kiến Xương

310

26

Thái Bình

07

Huyện Tiền Hải

311

26

Thái Bình

08

Huyện Thái Thụy

312

27

Ninh Bình

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

 

STT

Mã Tỉnh/TP

Tên Tỉnh/TP

Mã Quận/Huyện

Tên Quận/Huyện

313

27

Ninh Bình

01

Thành phố Ninh Bình

314

27

Ninh Bình

02

Thành phố Tam Điệp

315

27

Ninh Bình

03

Huyện Nho Quan

316

27

Ninh Bình

04

Huyện Gia Viễn

317

27

Ninh Bình

05

Huyện Hoa Lư

318

27

Ninh Bình

06

Huyện Yên Mô

319

27

Ninh Bình

07

Huyện Kim Sơn

320

27

Ninh Bình

08

Huyện Yên Khánh

321

28

Thanh Hoá

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

322

28

Thanh Hoá

01

Thành phố Thanh Hóa

323

28

Thanh Hoá

02

Thị xã Bỉm Sơn

324

28

Thanh Hoá

03

Thành phố Sầm Sơn

325

28

Thanh Hoá

04

Huyện Quan Hóa

326

28

Thanh Hoá

05

Huyện Quan Sơn

327

28

Thanh Hoá

06

Huyện Mường Lát

328

28

Thanh Hoá

07

Huyện Bá Thước

329

28

Thanh Hoá

08

Huyện Thường Xuân

330

28

Thanh Hoá

09

Huyện Như Xuân

331

28

Thanh Hoá

10

Huyện Như Thanh

332

28

Thanh Hoá

11

Huyện Lang Chánh

333

28

Thanh Hoá

12

Huyện Ngọc Lặc

334

28

Thanh Hoá

13

Huyện Thạch Thành

335

28

Thanh Hoá

14

Huyện Cẩm Thủy

336

28

Thanh Hoá

15

Huyện Thọ Xuân

337

28

Thanh Hoá

16

Huyện Vĩnh Lộc

338

28

Thanh Hoá

17

Huyện Thiệu Hóa

339

28

Thanh Hoá

18

Huyện Triệu Sơn

340

28

Thanh Hoá

19

Huyện Nông Cống

341

28

Thanh Hoá

20

Huyện Đông Sơn

342

28

Thanh Hoá

21

Huyện Hà Trung

343

28

Thanh Hoá

22

Huyện Hoằng Hóa

344

28

Thanh Hoá

23

Huyện Nga Sơn

345

28

Thanh Hoá

24

Huyện Hậu Lộc

346

28

Thanh Hoá

25

Huyện Quảng Xương

347

28

Thanh Hoá

26

Huyện Tĩnh Gia

348

28

Thanh Hoá

27

Huyện Yên Định

349

29

Nghệ An

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

350

29

Nghệ An

01

Thành phố Vinh

351

29

Nghệ An

02

Thị xã Cửa Lò

352

29

Nghệ An

03

Huyện Quỳ Châu

353

29

Nghệ An

04

Huyện Quỳ Hợp

354

29

Nghệ An

05

Huyện Nghĩa Đàn

355

29

Nghệ An

06

Huyện Quỳnh Lưu

356

29

Nghệ An

07

Huyện Kỳ Sơn

357

29

Nghệ An

08

Huyện Tương Dương

358

29

Nghệ An

09

Huyện Con Cuông

359

29

Nghệ An

10

Huyện Tân Kỳ

360

29

Nghệ An

11

Huyện Yên Thành

361

29

Nghệ An

12

Huyện Diễn Châu

362

29

Nghệ An

13

Huyện Anh Sơn

363

29

Nghệ An

14

Huyện Đô Lương

364

29

Nghệ An

15

Huyện Thanh Chương

 

STT

Mã Tỉnh/TP

Tên Tỉnh/TP

Mã Quận/Huyện

Tên Quận/Huyện

365

29

Nghệ An

16

Huyện Nghi Lộc

366

29

Nghệ An

17

Huyện Nam Đàn

367

29

Nghệ An

18

Huyện Hưng Nguyên

368

29

Nghệ An

19

Huyện Quế Phong

369

29

Nghệ An

20

Thị Xã Thái Hòa

370

29

Nghệ An

21

Thị Xã Hoàng Mai

371

30

Hà Tĩnh

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

372

30

Hà Tĩnh

01

Thành phố Hà Tĩnh

373

30

Hà Tĩnh

02

Thị xã Hồng Lĩnh

374

30

Hà Tĩnh

03

Huyện Hương Sơn

375

30

Hà Tĩnh

04

Huyện Đức Thọ

376

30

Hà Tĩnh

05

Huyện Nghi Xuân

377

30

Hà Tĩnh

06

Huyện Can Lộc

378

30

Hà Tĩnh

07

Huyện Hương Khê

379

30

Hà Tĩnh

08

Huyện Thạch Hà

380

30

Hà Tĩnh

09

Huyện Cẩm Xuyên

381

30

Hà Tĩnh

10

Huyện Kỳ Anh

382

30

Hà Tĩnh

11

Huyện Vũ Quang

383

30

Hà Tĩnh

12

Huyện Lộc Hà

384

30

Hà Tĩnh

13

Thị xã Kỳ Anh

385

31

Quảng Bình

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

386

31

Quảng Bình

01

Thành phố Đồng Hới

387

31

Quảng Bình

02

Huyện Tuyên Hóa

388

31

Quảng Bình

03

Huyện Minh Hóa

389

31

Quảng Bình

04

Huyện Quảng Trạch

390

31

Quảng Bình

05

Huyện Bố Trạch

391

31

Quảng Bình

06

Huyện Quảng Ninh

392

31

Quảng Bình

07

Huyện Lệ Thủy

393

31

Quảng Bình

08

Thị xã Ba Đồn

394

32

Quảng Trị

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

395

32

Quảng Trị

01

Thành phố Đông Hà

396

32

Quảng Trị

02

Thị xã Quảng Trị

397

32

Quảng Trị

03

Huyện Vĩnh Linh

398

32

Quảng Trị

04

Huyện Gio Linh

399

32

Quảng Trị

05

Huyện Cam Lộ

400

32

Quảng Trị

06

Huyện Triệu Phong

401

32

Quảng Trị

07

Huyện Hải Lăng

402

32

Quảng Trị

08

Huyện Hướng Hóa

403

32

Quảng Trị

09

Huyện Đakrông

404

32

Quảng Trị

10

Huyện đảo Cồn Cỏ

405

33

Thừa Thiên -Huế

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

406

33

Thừa Thiên -Huế

01

Thành phố Huế

407

33

Thừa Thiên -Huế

02

Huyện Phong Điền

408

33

Thừa Thiên -Huế

03

Huyện Quảng Điền

409

33

Thừa Thiên -Huế

04

Thị xã Hương Trà

410

33

Thừa Thiên -Huế

05

Huyện Phú Vang

411

33

Thừa Thiên -Huế

06

Thị xã Hương Thủy

412

33

Thừa Thiên -Huế

07

Huyện Phú Lộc

413

33

Thừa Thiên -Huế

08

Huyện Nam Đông

414

33

Thừa Thiên -Huế

09

Huyện A Lưới

415

34

Quảng Nam

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

416

34

Quảng Nam

01

Thành phố Tam Kỳ

 

STT

Mã Tỉnh/TP

Tên Tỉnh/TP

Mã Quận/Huyện

Tên Quận/Huyện

417

34

Quảng Nam

02

Thành phố Hội An

418

34

Quảng Nam

03

Huyện Duy Xuyên

419

34

Quảng Nam

04

Thị xã Điện Bàn

420

34

Quảng Nam

05

Huyện Đại Lộc

421

34

Quảng Nam

06

Huyện Quế Sơn

422

34

Quảng Nam

07

Huyện Hiệp Đức

423

34

Quảng Nam

08

Huyện Thăng Bình

424

34

Quảng Nam

09

Huyện Núi Thành

425

34

Quảng Nam

10

Huyện Tiên Phước

426

34

Quảng Nam

11

Huyện Bắc Trà My

427

34

Quảng Nam

12

Huyện Đông Giang

428

34

Quảng Nam

13

Huyện Nam Giang

429

34

Quảng Nam

14

Huyện Phước Sơn

430

34

Quảng Nam

15

Huyện Nam Trà My

431

34

Quảng Nam

16

Huyện Tây Giang

432

34

Quảng Nam

17

Huyện Phú Ninh

433

34

Quảng Nam

18

Huyện Nông Sơn

434

35

Quảng Ngãi

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

435

35

Quảng Ngãi

01

Huyện Bình Sơn

436

35

Quảng Ngãi

02

Huyện Sơn Tịnh

437

35

Quảng Ngãi

03

Thành phố Quảng Ngãi

438

35

Quảng Ngãi

04

Huyện Tư Nghĩa

439

35

Quảng Ngãi

05

Huyện Nghĩa Hành

440

35

Quảng Ngãi

06

Huyện Mộ Đức

441

35

Quảng Ngãi

07

Huyện Đức phổ

442

35

Quảng Ngãi

08

Huyện Ba Tơ

443

35

Quảng Ngãi

09

Huyện Minh Long

444

35

Quảng Ngãi

10

Huyện Sơn Hà

445

35

Quảng Ngãi

11

Huyện Sơn Tây

446

35

Quảng Ngãi

12

Huyện Trà Bồng

447

35

Quảng Ngãi

13

Huyện Tây Trà

448

35

Quảng Ngãi

14

Huyện Lý Sơn

449

36

Kon Tum

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

450

36

Kon Tum

01

Thành phố Kon Tum

451

36

Kon Tum

02

Huyện ĐĂK GLEI

452

36

Kon Tum

03

Huyện Ngọc Hồi

453

36

Kon Tum

04

Huyện Đăk Tô

454

36

Kon Tum

05

Huyện Sa Thầy

455

36

Kon Tum

06

Huyện Kon Plông

456

36

Kon Tum

07

Huyện Đăk Hà

457

36

Kon Tum

08

Huyện Kon Rẫy

458

36

Kon Tum

09

Huyện Tu Mơ Rông

459

36

Kon Tum

10

Huyện IA H'DRAI

460

37

Bình Định

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

461

37

Bình Định

01

Thành phố Quy Nhơn

462

37

Bình Định

02

Huyện An Lão

463

37

Bình Định

03

Huyện Hoài Ân

464

37

Bình Định

04

Huyện Hoài Nhơn

465

37

Bình Định

05

Huyện Phù Mỹ

466

37

Bình Định

06

Huyện Phù Cát

467

37

Bình Định

07

Huyện Vĩnh Thạnh

468

37

Bình Định

08

Huyện Tây Sơn

 

STT

Mã Tỉnh/TP

Tên Tỉnh/TP

Mã Quận/Huyện

Tên Quận/Huyện

469

37

Bình Định

09

Huyện Vân Canh

470

37

Bình Định

10

Thị xã An Nhơn

471

37

Bình Định

11

Huyện Tuy Phước

472

38

Gia Lai

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

473

38

Gia Lai

01

Thành phố Pleiku

474

38

Gia Lai

02

Huyện Chư Păh

475

38

Gia Lai

03

Huyện Mang Yang

476

38

Gia Lai

04

Huyện KBang

477

38

Gia Lai

05

Thị xã An Khê

478

38

Gia Lai

06

Huyện Kông Chro

479

38

Gia Lai

07

Huyện Đức Cơ

480

38

Gia Lai

08

Huyện Chư Prông

481

38

Gia Lai

09

Huyện Chư Sê

482

38

Gia Lai

10

Thị xã Ayun Pa

483

38

Gia Lai

11

Huyện Krông Pa

484

38

Gia Lai

12

Huyện Ia Grai

485

38

Gia Lai

13

Huyện Đak Đoa

486

38

Gia Lai

14

Huyện Ia Pa

487

38

Gia Lai

15

Huyện Đak Pơ

488

38

Gia Lai

16

Huyện Phú Thiện

489

38

Gia Lai

17

Huyện Chư Pưh

490

39

Phú Yên

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

491

39

Phú Yên

01

Thành phố Tuy Hòa

492

39

Phú Yên

02

Huyện Đồng Xuân

493

39

Phú Yên

03

Thị Xã Sông Cầu

494

39

Phú Yên

04

Huyện Tuy An

495

39

Phú Yên

05

Huyện Sơn Hòa

496

39

Phú Yên

06

Huyện Sông Hinh

497

39

Phú Yên

07

Huyện Đông Hòa

498

39

Phú Yên

08

Huyện Phú Hòa

499

39

Phú Yên

09

Huyện Tây Hòa

500

40

Đắk Lắk

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

501

40

Đắk Lắk

01

Thành phố Buôn Ma Thuột

502

40

Đắk Lắk

02

Huyện Ea H'Leo

503

40

Đắk Lắk

03

Huyện Krông Buk

504

40

Đắk Lắk

04

Huyện Krông Năng

505

40

Đắk Lắk

05

Huyện Ea Súp

506

40

Đắk Lắk

06

Huyện Cư M'gar

507

40

Đắk Lắk

07

Huyện Krông Pắc

508

40

Đắk Lắk

08

Huyện Ea Kar

509

40

Đắk Lắk

09

Huyện M'Đrắk

510

40

Đắk Lắk

10

Huyện Krông Ana

511

40

Đắk Lắk

11

Huyện Krông Bông

512

40

Đắk Lắk

12

Huyện Lắk

513

40

Đắk Lắk

13

Huyện Buôn Đôn

514

40

Đắk Lắk

14

Huyện Cư Kuin

515

40

Đắk Lắk

15

Thị Xã Buôn Hồ

516

41

Khánh Hoà

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

517

41

Khánh Hoà

01

Thành phố Nha Trang

518

41

Khánh Hoà

02

Huyện Vạn Ninh

519

41

Khánh Hoà

03

Thị xã Ninh Hòa

520

41

Khánh Hoà

04

Huyện Diên Khánh

 

STT

Mã Tỉnh/TP

Tên Tỉnh/TP

Mã Quận/Huyện

Tên Quận/Huyện

521

41

Khánh Hoà

05

Huyện Khánh Vĩnh

522

41

Khánh Hoà

06

Thành phố Cam Ranh

523

41

Khánh Hoà

07

Huyện Khánh Sơn

524

41

Khánh Hoà

08

Huyện đảo Trường Sa

525

41

Khánh Hoà

09

Huyện Cam Lâm

526

42

Lâm Đồng

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

527

42

Lâm Đồng

01

Thành phố Đà Lạt

528

42

Lâm Đồng

02

Thành phố Bảo Lộc

529

42

Lâm Đồng

03

Huyện Đức Trọng

530

42

Lâm Đồng

04

Huyện Di Linh

531

42

Lâm Đồng

05

Huyện Đơn Dương

532

42

Lâm Đồng

06

Huyện Lạc Dương

533

42

Lâm Đồng

07

Huyện Đạ Huoai

534

42

Lâm Đồng

08

Huyện Đạ Tẻh

535

42

Lâm Đồng

09

Huyện Cát Tiên

536

42

Lâm Đồng

10

Huyện Lâm Hà

537

42

Lâm Đồng

11

Huyện Bảo Lâm

538

42

Lâm Đồng

12

Huyện Đam Rông

539

43

Bình Phước

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

540

43

Bình Phước

01

Thành phố Đồng Xoài

541

43

Bình Phước

02

Huyện Đồng Phú

542

43

Bình Phước

03

Huyện Chơn Thành

543

43

Bình Phước

04

Thị xã Bình Long

544

43

Bình Phước

05

Huyện Lộc Ninh

545

43

Bình Phước

06

Huyện Bù Đốp

546

43

Bình Phước

07

Thị xã Phước Long

547

43

Bình Phước

08

Huyện Bù Đăng

548

43

Bình Phước

09

Huyện Hớn Quản

549

43

Bình Phước

10

Huyện Bù Gia Mập

550

43

Bình Phước

11

Huyện Phú Riềng

551

44

Bình Dương

01

Thành phố Thủ Dầu Một

552

44

Bình Dương

02

Thị xã Bến Cát

553

44

Bình Dương

03

Thị xã Tân Uyên

554

44

Bình Dương

04

Thị xã Thuận An

555

44

Bình Dương

05

Thị xã Dĩ An

556

44

Bình Dương

06

Huyện Phú Giáo

557

44

Bình Dương

07

Huyện Dầu Tiếng

558

44

Bình Dương

08

Huyện Bắc Tân Uyên

559

44

Bình Dương

09

Huyện Bàu Bàng

560

45

Ninh Thuận

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

561

45

Ninh Thuận

01

Thành phố Phan Rang -Tháp Chàm

562

45

Ninh Thuận

02

Huyện Ninh Sơn

563

45

Ninh Thuận

03

Huyện Ninh Hải

564

45

Ninh Thuận

04

Huyện Ninh Phước

565

45

Ninh Thuận

05

Huyện Bác ái

566

45

Ninh Thuận

06

Huyện Thuận Bắc

567

45

Ninh Thuận

07

Huyện Thuận Nam

568

46

Tây Ninh

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

569

46

Tây Ninh

01

Thành phố Tây Ninh

570

46

Tây Ninh

02

Huyện Tân Biên

571

46

Tây Ninh

03

Huyện Tân Châu

 

STT

Mã Tỉnh/TP

Tên Tỉnh/TP

Mã Quận/Huyện

Tên Quận/Huyện

572

46

Tây Ninh

04

Huyện Dương Minh Châu

573

46

Tây Ninh

05

Huyện Châu Thành

574

46

Tây Ninh

06

Huyện Hòa Thành

575

46

Tây Ninh

07

Huyện Bến Cầu

576

46

Tây Ninh

08

Huyện Gò Dầu

577

46

Tây Ninh

09

Huyện Trảng Bàng

578

47

Bình Thuận

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

579

47

Bình Thuận

01

Thành phố Phan Thiết

580

47

Bình Thuận

02

Huyện Tuy Phong

581

47

Bình Thuận

03

Huyện Bắc Bình

582

47

Bình Thuận

04

Huyện Hàm Thuận Bắc

583

47

Bình Thuận

05

Huyện Hàm Thuận Nam

584

47

Bình Thuận

06

Huyện Hàm Tân

585

47

Bình Thuận

07

Huyện Đức Linh

586

47

Bình Thuận

08

Huyện Tánh Linh

587

47

Bình Thuận

09

Huyện đảo Phú Quý

588

47

Bình Thuận

10

Thị xã La Gi

589

48

Đồng Nai

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

590

48

Đồng Nai

01

Thành phố Biên Hòa

591

48

Đồng Nai

02

Huyện Vĩnh Cửu

592

48

Đồng Nai

03

Huyện Tân Phú

593

48

Đồng Nai

04

Huyện Định Quán

594

48

Đồng Nai

05

Huyện Thống Nhất

595

48

Đồng Nai

06

Thị xã Long Khánh

596

48

Đồng Nai

07

Huyện Xuân Lộc

597

48

Đồng Nai

08

Huyện Long Thành

598

48

Đồng Nai

09

Huyện Nhơn Trạch

599

48

Đồng Nai

10

Huyện Trảng Bom

600

48

Đồng Nai

11

Huyện Cẩm Mỹ

601

49

Long An

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

602

49

Long An

01

Thành phố Tân An

603

49

Long An

02

Huyện Vĩnh Hưng

604

49

Long An

03

Huyện Mộc Hóa

605

49

Long An

04

Huyện Tân Thạnh

606

49

Long An

05

Huyện Thạnh Hóa

607

49

Long An

06

Huyện Đức Huệ

608

49

Long An

07

Huyện Đức Hòa

609

49

Long An

08

Huyện Bến Lức

610

49

Long An

09

Huyện Thủ Thừa

611

49

Long An

10

Huyện Châu Thành

612

49

Long An

11

Huyện Tân Trụ

613

49

Long An

12

Huyện Cần Đước

614

49

Long An

13

Huyện Cần Giuộc

615

49

Long An

14

Huyện Tân Hưng

616

49

Long An

15

Thị xã Kiến Tường

617

50

Đồng Tháp

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

618

50

Đồng Tháp

01

Huyện Châu Thành

619

50

Đồng Tháp

02

Huyện Lai Vung

620

50

Đồng Tháp

03

Huyện Lấp Vò

621

50

Đồng Tháp

04

Thành phố Sa Đéc

622

50

Đồng Tháp

05

Thành phố Cao Lãnh

623

50

Đồng Tháp

06

Huyện Cao Lãnh

 

STT

Mã Tỉnh/TP

Tên Tỉnh/TP

Mã Quận/Huyện

Tên Quận/Huyện

624

50

Đồng Tháp

07

Huyện Tháp Mười

625

50

Đồng Tháp

08

Huyện Tam Nông

626

50

Đồng Tháp

09

Huyện Thanh Bình

627

50

Đồng Tháp

10

Thị xã Hồng Ngự

628

50

Đồng Tháp

11

Huyện Hồng Ngự

629

50

Đồng Tháp

12

Huyện Tân Hồng

630

51

An Giang

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

631

51

An Giang

01

Thành phố Long Xuyên

632

51

An Giang

02

Thành phố Châu Đốc

633

51

An Giang

03

Huyện An Phú

634

51

An Giang

04

Thị xã Tân Châu

635

51

An Giang

05

Huyện Phú Tân

636

51

An Giang

06

Huyện Tịnh Biên

637

51

An Giang

07

Huyện Tri Tôn

638

51

An Giang

08

Huyện Châu Phú

639

51

An Giang

09

Huyện Chợ Mới

640

51

An Giang

10

Huyện Châu Thành

641

51

An Giang

11

Huyện Thoại Sơn

642

52

Bà Rịa-Vũng Tàu

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

643

52

Bà Rịa-Vũng Tàu

01

Thành phố Vũng Tàu

644

52

Bà Rịa-Vũng Tàu

02

Thành phố Bà Rịa

645

52

Bà Rịa-Vũng Tàu

03

Huyện Xuyên Mộc

646

52

Bà Rịa-Vũng Tàu

04

Huyện Long Điền

647

52

Bà Rịa-Vũng Tàu

05

Huyện Côn Đảo

648

52

Bà Rịa-Vũng Tàu

06

Thị xã Phú Mỹ (H.Tân Thành)

649

52

Bà Rịa-Vũng Tàu

07

Huyện Châu Đức

650

52

Bà Rịa-Vũng Tàu

08

Huyện Đất Đỏ

 

52

Bà Rịa-Vũng Tàu

09

Huyện Đất Đỏ

651

53

Tiền Giang

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

652

53

Tiền Giang

01

Thành phố Mỹ Tho

653

53

Tiền Giang

02

Thị xã Gò Công

654

53

Tiền Giang

03

Huyện Cái Bè

655

53

Tiền Giang

04

Huyện Cai Lậy

656

53

Tiền Giang

05

Huyện Châu Thành

657

53

Tiền Giang

06

Huyện Chợ Gạo

658

53

Tiền Giang

07

Huyện Gò Công Tây

659

53

Tiền Giang

08

Huyện Gò Công Đông

660

53

Tiền Giang

09

Huyện Tân Phước

661

53

Tiền Giang

10

Huyện Tân Phú Đông

662

53

Tiền Giang

11

Thị xã Cai Lậy

663

54

Kiên Giang

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

664

54

Kiên Giang

01

Thành phố Rạch Giá

665

54

Kiên Giang

02

Thành phố Hà Tiên

666

54

Kiên Giang

03

Huyện Kiên Lương

667

54

Kiên Giang

04

Huyện Hòn Đất

668

54

Kiên Giang

05

Huyện Tân Hiệp

669

54

Kiên Giang

06

Huyện Châu Thành

670

54

Kiên Giang

07

Huyện Giồng Riềng

671

54

Kiên Giang

08

Huyện Gò Quao

672

54

Kiên Giang

09

Huyện An Biên

673

54

Kiên Giang

10

Huyện An Minh

674

54

Kiên Giang

11

Huyện Vĩnh Thuận

 

STT

Mã Tỉnh/TP

Tên Tỉnh/TP

Mã Quận/Huyện

Tên Quận/Huyện

675

54

Kiên Giang

12

Huyện Phú Quốc

676

54

Kiên Giang

13

Huyện Kiên Hải

677

54

Kiên Giang

14

Huyện U Minh Thượng

678

54

Kiên Giang

15

Huyện Giang Thành

679

55

Cần Thơ

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

680

55

Cần Thơ

01

Quận Ninh Kiều

681

55

Cần Thơ

02

Quận Bình Thủy

682

55

Cần Thơ

03

Quận Cái Răng

683

55

Cần Thơ

04

Quận Ô Môn

684

55

Cần Thơ

05

Huyện Phong Điền

685

55

Cần Thơ

06

Huyện Cờ Đỏ

686

55

Cần Thơ

07

Huyện Vĩnh Thạnh

687

55

Cần Thơ

08

Quận Thốt Nốt

688

55

Cần Thơ

09

Huyện Thới Lai

689

56

Bến Tre

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

690

56

Bến Tre

01

Thành phố Bến Tre

691

56

Bến Tre

02

Huyện Châu Thành

692

56

Bến Tre

03

Huyện Chợ Lách

693

56

Bến Tre

04

Huyện Mỏ Cày Bắc

694

56

Bến Tre

05

Huyện Giồng Trôm

695

56

Bến Tre

06

Huyện Bình Đại

696

56

Bến Tre

07

Huyện Ba Tri

697

56

Bến Tre

08

Huyện Thạnh Phú

698

56

Bến Tre

09

Huyện Mỏ Cày Nam

699

57

Vĩnh Long

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

700

57

Vĩnh Long

01

Thành phố Vĩnh Long

701

57

Vĩnh Long

02

Huyện Long Hồ

702

57

Vĩnh Long

03

Huyện Mang Thít

703

57

Vĩnh Long

04

Thị xã Bình Minh

704

57

Vĩnh Long

05

Huyện Tam Bình

705

57

Vĩnh Long

06

Huyện Trà Ôn

706

57

Vĩnh Long

07

Huyện Vũng Liêm

707

57

Vĩnh Long

08

Huyện Bình Tân

708

58

Trà Vinh

01

Thành phố Trà Vinh

709

58

Trà Vinh

02

Huyện Càng Long

710

58

Trà Vinh

03

Huyện Cầu Kè

711

58

Trà Vinh

04

Huyện Tiểu Cần

712

58

Trà Vinh

05

Huyện Châu Thành

713

58

Trà Vinh

06

Huyện Trà Cú

714

58

Trà Vinh

07

Huyện Cầu Ngang

715

58

Trà Vinh

08

Huyện Duyên Hải

716

58

Trà Vinh

09

Thị xã Duyên Hải

717

59

Sóc Trăng

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

718

59

Sóc Trăng

01

Thành phố Sóc Trăng

719

59

Sóc Trăng

02

Huyện Kế Sách

720

59

Sóc Trăng

03

Huyện Mỹ Tú

721

59

Sóc Trăng

04

Huyện Mỹ Xuyên

722

59

Sóc Trăng

05

Huyện Thạnh Trị

723

59

Sóc Trăng

06

Huyện Long Phú

724

59

Sóc Trăng

07

Thị xã Vĩnh Châu

725

59

Sóc Trăng

08

Huyện Cù Lao Dung

726

59

Sóc Trăng

09

Thị xã Ngã Năm

 

STT

Mã Tỉnh/TP

Tên Tỉnh/TP

Mã Quận/Huyện

Tên Quận/Huyện

727

59

Sóc Trăng

10

Huyện Châu Thành

728

59

Sóc Trăng

11

Huyện Trần Đề

729

60

Bạc Liêu

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

730

60

Bạc Liêu

01

Thành phố Bạc Liêu

731

60

Bạc Liêu

02

Huyện Vĩnh Lợi

732

60

Bạc Liêu

03

Huyện Hồng Dân

733

60

Bạc Liêu

04

Thị xã Giá Rai

734

60

Bạc Liêu

05

Huyện Phước Long

735

60

Bạc Liêu

06

Huyện Đông Hải

736

60

Bạc Liêu

07

Huyện Hòa Bình

737

61

Cà Mau

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

738

61

Cà Mau

01

Thành phố Cà Mau

739

61

Cà Mau

02

Huyện Thới Bình

740

61

Cà Mau

03

Huyện U Minh

741

61

Cà Mau

04

Huyện Trần Văn Thời

742

61

Cà Mau

05

Huyện Cái Nước

743

61

Cà Mau

06

Huyện Đầm Dơi

744

61

Cà Mau

07

Huyện Ngọc Hiển

745

61

Cà Mau

08

Huyện Năm Căn

746

61

Cà Mau

09

Huyện Phú Tân

747

62

Điện Biên

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

748

62

Điện Biên

01

Thành phố Điện Biên Phủ

749

62

Điện Biên

02

Thị xã Mường Lay

750

62

Điện Biên

03

Huyện Điện Biên

751

62

Điện Biên

04

Huyện Tuần Giáo

752

62

Điện Biên

05

Huyện Mường Chà

753

62

Điện Biên

06

Huyện Tủa Chùa

754

62

Điện Biên

07

Huyện Điện Biên Đông

755

62

Điện Biên

08

Huyện Mường Nhé

756

62

Điện Biên

09

Huyện Mường Ảng

757

62

Điện Biên

10

Huyện Nậm Pồ

758

63

Đăk Nông

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

759

63

Đăk Nông

01

Thị xã Gia Nghĩa

760

63

Đăk Nông

02

Huyện Đăk R'Lấp

761

63

Đăk Nông

03

Huyện Đăk Mil

762

63

Đăk Nông

04

Huyện Cư Jút

763

63

Đăk Nông

05

Huyện Đăk Song

764

63

Đăk Nông

06

Huyện Krông Nô

765

63

Đăk Nông

07

Huyện Đăk GLong

766

63

Đăk Nông

08

Huyện Tuy Đức

767

64

Hậu Giang

01

Thành phố Vị Thanh

768

64

Hậu Giang

02

Huyện Vị Thủy

769

64

Hậu Giang

03

Huyện Long Mỹ

770

64

Hậu Giang

04

Huyện Phụng Hiệp

771

64

Hậu Giang

05

Huyện Châu Thành

772

64

Hậu Giang

06

Huyện Châu Thành A

773

64

Hậu Giang

07

Thị xã Ngã Bảy

774

64

Hậu Giang

08

Thị xã Long Mỹ

775

65

Cục nhà trường

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

776

65

Cục nhà trường

01

Cục Nhà trường - Hà Nội

777

65

Cục nhà trường

02

Cục Nhà trường - Đồng Nai

 Theo TTHN

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Viết bình luận: Danh sách mã tỉnh, mã huyện, mã xã năm 2019

  •