Danh sách mã trường THPT tỉnh Lào Cai

Các em tham khảo mã trường THPT tại tỉnh Lào Cai năm 2019 để điền vào hồ sơ đăng ký dự thi THPT Quốc gia.

Mã trường THPT tại Lào Cai năm 2019

->>>BẤM VÀO ĐÂY ĐỂ BẮT ĐẦU TRA 
MÃ TRƯỜNG THPT và KHU VỰC  ƯU TIÊN

Học sinh chú ý đây là thông tin mã trường THPT từ Bộ GD&ĐT. Tuy nhiên năm 2019 mã của một số trường thay đổi mà Bộ hiện chưa cập nhật, để chắc chắn các em hỏi lại nhà trường trước khi làm hồ sơ để tránh việc điền sai thông tin. 


Tỉnh/TP
Tên Tỉnh/TP
Quận/ Huyện
Tên Quận/Huyện Mã Trường Tên Trường Địa Chỉ Khu vực
08 Lào Cai 00 Sở Giáo dục và Đào
tạo
800 Học ở nước ngoài_08 Sở Lào Cai Khu vực 1
08 Lào Cai 00 Sở Giáo dục và Đào
tạo
900 Quân nhân, Công an tại
ngũ_08
Sở Lào Cai Khu vực 1
08 Lào Cai 01 Huyện Bảo Thắng 001 THPT số 1 huyện Bảo
Thắng
Thị trấn Phố Lu - huyện Bảo Thắng Khu vực 1
08 Lào Cai 01 Huyện Bảo Thắng 002 THPT số 2 huyện Bảo
Thắng
Xã Xuân Giao - huyện Bảo Thắng Khu vực 1
08 Lào Cai 01 Huyện Bảo Thắng 003 THPT số 3 huyện Bảo
Thắng
Thị trấn Phong Hải - huyện Bảo Thắng Khu vực 1
08 Lào Cai 01 Huyện Bảo Thắng 033 TT DN&GDTX huyện
Bảo Thắng
Thị trấn Phố Lu - huyện Bảo Thắng Khu vực 1
08 Lào Cai 01 Huyện Bảo Thắng 043 TT GDTX huyện Bảo
Thắng
Thị trấn Phố Lu - huyện Bảo Thắng Khu vực 1
08 Lào Cai 01 Huyện Bảo Thắng 055 PTDTNT THCS&THPT
huyện Bảo Thắng
Thị trấn Phố Lu - huyện Bảo Thắng Khu vực 1
08 Lào Cai 01 Huyện Bảo Thắng 062 TT GDNN-GDTX huyện
Bảo Thắng
Thị trấn Phố Lu - huyện Bảo Thắng Khu vực 1
08 Lào Cai 02 Huyện Bảo Yên 004 THPT số 1 huyện Bảo
Yên
Thị trấn Phố Ràng - huyện Bảo Yên Khu vực 1
08 Lào Cai 02 Huyện Bảo Yên 005 THPT số 2 huyện Bảo
Yên
Xã Bảo Hà - huyện Bảo Yên Khu vực 1
08 Lào Cai 02 Huyện Bảo Yên 006 THPT số 3 huyện Bảo
Yên
Xã Nghĩa Đô - huyện Bảo Yên Khu vực 1
08 Lào Cai 02 Huyện Bảo Yên 034 TT DN&GDTX huyện
Bảo Yên
Thị trấn Phố Ràng - huyện Bảo Yên Khu vực 1
08 Lào Cai 02 Huyện Bảo Yên 044 TT GDTX huyện Bảo Yên Thị trấn Phố Ràng - huyện Bảo Yên Khu vực 1
08 Lào Cai 02 Huyện Bảo Yên 056 PTDTNT THCS&THPT
huyện Bảo Yên
Thị trấn Phố Ràng - huyện Bảo Yên Khu vực 1
08 Lào Cai 02 Huyện Bảo Yên 063 TT GDNN-GDTX huyện
Bảo Yên
Thị trấn Phố Ràng - huyện Bảo Yên Khu vực 1
08 Lào Cai 03 Huyện Bát Xát 007 THPT số 1 huyện Bát Xát Thị trấn Bát Xát - huyện Bát Xát Khu vực 1
08 Lào Cai 03 Huyện Bát Xát 008 THPT số 2 huyện Bát Xát Xã Bản Vược - huyện Bát Xát Khu vực 1
08 Lào Cai 03 Huyện Bát Xát 009 THCS và THPT huyện
Bát Xát
Xã Mường Hum - huyện Bát Xát Khu vực 1
08 Lào Cai 03 Huyện Bát Xát 035 TT DN&GDTX huyện
Bát Xát
Thị trấn Bát Xát - huyện Bát Xát Khu vực 1
08 Lào Cai 03 Huyện Bát Xát 045 TT GDTX huyện Bát Xát Thị trấn Bát Xát - huyện Bát Xát Khu vực 1
08 Lào Cai 03 Huyện Bát Xát 057 PTDTNT THCS&THPT
huyện Bát Xát
Thị trấn Bát Xát - huyện Bát Xát Khu vực 1
08 Lào Cai 03 Huyện Bát Xát 064 TT GDNN-GDTX huyện
Bát Xát
Thị trấn Bát Xát - huyện Bát Xát Khu vực 1
08 Lào Cai 04 Huyện Bắc Hà 010 THPT số 1 huyện Bắc Hà Thị trấn Bắc Hà - huyện Bắc Hà Khu vực 1
08 Lào Cai 04 Huyện Bắc Hà 011 THPT số 2 huyện Bắc Hà Xã Bảo Nhai - huyện Bắc Hà Khu vực 1
08 Lào Cai 04 Huyện Bắc Hà 012 PTDTNT THCS&THPT
huyện Bắc Hà
Thị trấn Bắc Hà - huyện Bắc Hà Khu vực 1
08 Lào Cai 04 Huyện Bắc Hà 036 TT DN&GDTX huyện
Bắc Hà
Xã Na Hối - huyện Bắc Hà Khu vực 1
08 Lào Cai 04 Huyện Bắc Hà 046 TT GDTX huyện Bắc Hà Xã Na Hối - huyện Bắc Hà Khu vực 1
08 Lào Cai 04 Huyện Bắc Hà 065 TT GDNN-GDTX huyện
Bắc Hà
Xã Na Hối - huyện Bắc Hà Khu vực 1
08 Lào Cai 05 Thành phố Lào Cai 013 THPT số 1 Tp Lào Cai Phường Cốc Lếu - Tp. Lào Cai Khu vực 1
08 Lào Cai 05 Thành phố Lào Cai 014 THPT số 2 Tp Lào Cai Phường Bình Minh - Tp. Lào Cai Khu vực 1
08 Lào Cai 05 Thành phố Lào Cai 015 THPT số 3 Tp Lào Cai Phường Duyên Hải - Tp. Lào Cai Khu vực 1
08 Lào Cai 05 Thành phố Lào Cai 016 THPT số 4 Tp Lào Cai Xã Cam Đường - Tp. Lào Cai Khu vực 1
08 Lào Cai 05 Thành phố Lào Cai 017 THPT DTNT tỉnh Phường Kim Tân -Tp. Lào Cai Khu vực 1
08 Lào Cai 05 Thành phố Lào Cai 018 THPT Chuyên tỉnh Lào
Cai
Phường Bắc Cường - TP. Lào Cai Khu vực 1
08 Lào Cai 05 Thành phố Lào Cai 037 TT DN&GDTX TP Lào
Cai
Phường Nam Cường - TP. Lào Cai Khu vực 1
08 Lào Cai 05 Thành phố Lào Cai 038 TT KTTH-
HNDN&GDTX tỉnh
Phường Kim Tân - Tp. Lào Cai Khu vực 1
08 Lào Cai 05 Thành phố Lào Cai 047 TT GDTX số 1 TP Lào
Cai
Phường Duyên Hải - Tp. Lào Cai Khu vực 1
08 Lào Cai 05 Thành phố Lào Cai 048 TT GDTX số 2 TP Lào
Cai
Phường Thống Nhất - Tp. Lào Cai Khu vực 1
08 Lào Cai 05 Thành phố Lào Cai 053 CĐ nghề tỉnh Lào Cai Phường Bắc Cường - Tp. Lào Cai Khu vực 1
08 Lào Cai 05 Thành phố Lào Cai 054 Trung cấp Y tế Lào Cai Phường Bắc Cường - Tp. Lào Cai Khu vực 1
08 Lào Cai 05 Thành phố Lào Cai 059 CĐ Cộng đồng Lào Cai Phường Nam Cường - TP. Lào Cai Khu vực 1
08 Lào Cai 05 Thành phố Lào Cai 060 Cao Đẳng Sư Phạm Lào
Cai
Phường Bình Minh - Tp. Lào Cai Khu vực 1
08 Lào Cai 05 Thành phố Lào Cai 061 Trường TC Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch
Lào Cai
Phường Cốc Lếu - TP. Lào Cai Khu vực 1
08 Lào Cai 05 Thành phố Lào Cai 066 TT GDNN-GDTX thành
phố Lào Cai
Phường Nam Cường - TP. Lào Cai Khu vực 1
08 Lào Cai 06 Huyện Mường
Khương
019 THPT số 1 huyện Mường
Khương
Thị trấn Mường Khương - huyện Mường Khương Khu vực 1
08 Lào Cai 06 Huyện Mường
Khương
020 THPT số 2 huyện Mường
Khương
Xã Bản Lầu - huyện Mường Khương Khu vực 1
08 Lào Cai 06 Huyện Mường
Khương
021 THPT số 3 huyện Mường
Khương
Xã Cao Sơn - huyện Mường Khương Khu vực 1
08 Lào Cai 06 Huyện Mường
Khương
022 PTDTNT THCS&THPT
huyện Mường Khương
Thị trấn Mường Khương - huyện Mường Khương Khu vực 1
08 Lào Cai 06 Huyện Mường
Khương
039 TT DN&GDTX huyện
Mường Khương
Thị trấn Mường Khương - huyện Mường Khương Khu vực 1
08 Lào Cai 06 Huyện Mường
Khương
049 TT GDTX huyện Mường
Khương
Thị trấn Mường Khương - huyện Mường Khương Khu vực 1
08 Lào Cai 06 Huyện Mường
Khương
067 TT GDNN-GDTX huyện
Mường Khương
Thị trấn Mường Khương - huyện Mường Khương Khu vực 1
08 Lào Cai 07 Huyện Sa Pa 023 THPT số 1 huyện Sa Pa Thị trấn Sa Pa - huyện Sa Pa Khu vực 1
08 Lào Cai 07 Huyện Sa Pa 024 THPT số 2 huyện Sa Pa Xã Bản Hồ - huyện Sa Pa Khu vực 1
08 Lào Cai 07 Huyện Sa Pa 025 PTDTNT THCS&THPT
huyện Sa Pa
Thị trấn Sa Pa - huyện Sa Pa Khu vực 1
08 Lào Cai 07 Huyện Sa Pa 040 TT DN&GDTX huyện Sa
Pa
Thị trấn Sa Pa - huyện Sa Pa Khu vực 1
08 Lào Cai 07 Huyện Sa Pa 050 TT GDTX huyện Sa Pa Thị trấn Sa Pa - huyện Sa Pa Khu vực 1
08 Lào Cai 07 Huyện Sa Pa 068 TT GDNN-GDTX huyện
Sa Pa
Thị trấn Sa Pa - huyện Sa Pa Khu vực 1
08 Lào Cai 08 Huyện Si Ma Cai 026 THPT số 1 huyện Si Ma
Cai
Xã Si Ma Cai - huyện Si Ma Cai Khu vực 1
08 Lào Cai 08 Huyện Si Ma Cai 027 THPT số 2 huyện Si ma
cai
Xã Sín Chéng - huyện Si ma cai Khu vực 1
08 Lào Cai 08 Huyện Si Ma Cai 028 PTDTNT THCS&THPT
huyện Si Ma Cai
Xã Si Ma Cai - huyện Si Ma Cai Khu vực 1
08 Lào Cai 08 Huyện Si Ma Cai 041 TT DN&GDTX huyện Si
Ma Cai
Xã Si Ma Cai - huyện Si Ma Cai Khu vực 1
08 Lào Cai 08 Huyện Si Ma Cai 051 TT GDTX huyện Si Ma
Cai
Xã Si Ma Cai - huyện Si Ma Cai Khu vực 1
08 Lào Cai 08 Huyện Si Ma Cai 069 TT GDNN-GDTX huyện
Si Ma Cai
Xã Si Ma Cai - huyện Si Ma Cai Khu vực 1
08 Lào Cai 09 Huyện Văn Bàn 029 THPT số 1 huyện Văn
Bàn
Thị trấn Khánh Yên - huyện Văn Bàn Khu vực 1
08 Lào Cai 09 Huyện Văn Bàn 030 THPT số 2 huyện Văn
Bàn
Xã Võ Lao - huyện Văn Bàn Khu vực 1
08 Lào Cai 09 Huyện Văn Bàn 031 THPT số 3 huyện Văn
Bàn
Xã Dương Quỳ - huyện Văn Bàn Khu vực 1
08 Lào Cai 09 Huyện Văn Bàn 032 THPT số 4 huyện Văn
Bàn
Khánh Yên Hạ - huyện Văn Bàn Khu vực 1
08 Lào Cai 09 Huyện Văn Bàn 042 TT DN&GDTX huyện
Văn Bàn
Thị trấn Khánh Yên - huyện Văn Bàn Khu vực 1
08 Lào Cai 09 Huyện Văn Bàn 052 TT GDTX huyện Văn Bàn Thị trấn Khánh Yên - huyện Văn Bàn Khu vực 1
08 Lào Cai 09 Huyện Văn Bàn 058 PTDTNT THCS&THPT
huyện Văn Bàn
Thị trấn Khánh Yên - huyện Văn Bàn Khu vực 1
08 Lào Cai 09 Huyện Văn Bàn 070 TT GDNN-GDTX huyện
Văn Bàn
Thị trấn Khánh Yên - huyện Văn Bàn Khu vực 1

Theo TTHN

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. 

Viết bình luận: Danh sách mã trường THPT tỉnh Lào Cai

  •