Điểm chuẩn Đại học kinh tế kỹ thuật công nghiệp năm 2014

Ngày 12/8, trường đại học kinh tế kỹ thuật công nghiệp đã công bố điểm chuẩn năm 2014. Chi tiết cụ thể, các em xem dưới đây:

Đại học kinh tế kỹ thuật công nghiệp công bố điểm chuẩn năm 2014

Hệ đại học, cao đẳng chính quy

STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn Ghi chú
1 D540202 Công nghệ Sợi, Dệt A, A1 13  
2 C540202 Công nghệ Sợi, Dệt A, A1 10  
3 D540204 Công nghệ May A, A1 16  
4 C540204 Công nghệ May A, A1 10  
5 D540101 Công nghệ Thực phẩm A, A1 17.5  
6 C540101 Công nghệ Thực phẩm A, A1 10  
7 D480201 Công nghệ Thông tin A, A1 15.5  
8 C480201 Công nghệ Thông tin A, A1 10  
9 D510303 Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa A, A1 14  
10 C510303 Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa A, A1 10  
11 D510301 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử A, A1 15  
12 C510301 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử A, A1 10  
13 D510302 Công nghệ kỹ thuật Điện tử, Truyền thông A, A1 14  
14 C510302 Công nghệ kỹ thuật Điện tử, Truyền thông A, A1 10  
15 D510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí A, A1 14  
16 C510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí A, A1 10  
17 D340301 Kế toán A, A1 14.5  
18 C340301 Kế toán A, A1 10  
19 D340101 Quản trị kinh doanh A, A1 14.5  
20 C340101 Quản trị kinh doanh A, A1 10  
21 D340201 Tài chính Ngân hàng A, A1 14  
22 C340201 Tài chính Ngân hàng A, A1 10  
23 D540101 Công nghệ Thực phẩm B 19  
24 C540101 Công nghệ Thực phẩm B 11  
25 D540202 Công nghệ Sợi, Dệt D1 13  
26 C540202 Công nghệ Sợi, Dệt D1 10  
27 D540204 Công nghệ May D1 16.5  
28 C540204 Công nghệ May D1 10  
29 D540101 Công nghệ Thực phẩm D1 18  
30 C540101 Công nghệ Thực phẩm D1 10  
31 D480201 Công nghệ Thông tin D1 16  
32 C480201 Công nghệ Thông tin D1 10  
33 D510303 Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa D1 14.5  
34 C510303 Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa D1 10  
35 D510301 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử D1 15.5  
36 C510301 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử D1 10  
37 D510302 Công nghệ kỹ thuật Điện tử, Truyền thông D1 14.5  
38 C510302 Công nghệ kỹ thuật Điện tử, Truyền thông D1 10  
39 D510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí D1 14.5  
40 C510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí D1 10  
41 D340301 Kế toán D1 15  
42 C340301 Kế toán D1 10  
43 D340101 Quản trị kinh doanh D1 15  
44 C340101 Quản trị kinh doanh D1 10  
45 D340201 Tài chính Ngân hàng D1 14.5  
46 C340201 Tài chính Ngân hàng D1 10  

Hệ liên thông đại học chính quy các ngành có điểm chuẩn trúng tuyển bằng với điểm chuẩn hệ ĐH chính quy.

Để tạo điều kiện thuận lợi cho thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển NV1, Nhà trường cho phép thí sinh tự chọn địa điểm nhập học tại cơ sở Hà Nội hoặc cơ sở Nam Định

Nhà trường chỉ nhận đối tượng liên thông dọc ( liên thông cùng ngành đào tạo ) và tốt nghiệp cao đẳng hệ chính quy của các trường đã có báo cáo tự đáng giá và triển khai kiểm định chất lượng theo tiến độ của Bộ GD&ĐT quy định.

Đăng kí nhận ngay Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế Kỹ thuật Công nghiệp năm 2014 sớm nhất, Soạn tin:

DCL (dấu cách) DKK (dấu cách) Mãngành gửi 8712

Ví dụ: DCL  DKK  D540202 gửi 8712

Trong đó DKK là Mã trường

D540202 là mã ngành 

Nguồn : Đại học kinh tế kỹ thuật công nghiệp

Viết bình luận: Điểm chuẩn Đại học kinh tế kỹ thuật công nghiệp năm 2014

  •  
Gửi bài tập - Có ngay lời giải!