Điểm chuẩn NV2 Đại học Văn Lang năm 2015

Trường ĐH Văn Lang kết thúc nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển NVBS đợt 1 vào 17h00 ngày 07/9/2015. Hội đồng Tuyển sinh của Trường đã quyết định mức điểm trúng tuyển NVBS 2015 đợt 1 vào 18 ngành bậc đại học, hệ chính quy của Trường như sau.

Ngành Mã ngành Tổ hợp môn thi Điểm trúng tuyển
Ngôn ngữ Anh (*) D220201 D01 (Toán, Văn, Anh) 24.5 
Kinh doanh Thương mại 
D340121 
A00 (Toán, Lý, Hóa) 18
A01 (Toán, Lý, Anh) 18
D01 (Toán, Văn, Anh) 18
Quan hệ Công chúng
D360708 A00 (Toán, Lý, Hóa) 17.5
A01 (Toán, Lý, Anh) 17.5
D01 (Toán, Văn, Anh) 17.5
C00 (Văn, Sử, Địa) 16.5
Thiết kế Công nghiệp (*)
D210402 V01 (Toán, Văn, Vẽ Mỹ thuật) 22.0
V00 (Toán, Lý, Vẽ Mỹ thuật)  22.0 
H01 (Toán, Văn, Vẽ Trang trí)  22.0 
H00 (Văn, Vẽ Hình họa, Vẽ Trang trí) 22.0
Thiết kế Nội thất (*)
D210405 V01 (Toán, Văn, Vẽ Mỹ thuật)  22.0 
V00 (Toán, Lý, Vẽ Mỹ thuật)  22.0
H01 (Toán, Văn, Vẽ Trang trí)  22.0
H00 (Văn, Vẽ Hình họa, Vẽ Trang trí)  22.0
Thiết kế Đồ họa (*)
D210403 H01 (Toán, Văn, Vẽ Trang trí)  22.0
H00 (Văn, Vẽ Hình họa, Vẽ Trang trí)  22.0 
Thiết kế Thời trang (*)
D210404 H01 (Toán, Văn, Vẽ Trang trí)  22.0
H00 (Văn, Vẽ Hình họa, Vẽ Trang trí)  22.0
Kiến trúc (*)
D580102 V01 (Toán, Văn, Vẽ Mỹ thuật)  24.0
V00 (Toán, Lý, Vẽ Mỹ thuật)  24.0

Quản trị Kinh doanh

 

Chuyên ngành Quản trị Hệ thống Thông tin - ISM 

D340101

A00 (Toán, Lý, Hóa)

 18

A01 (Toán, Lý, Anh)

 18
D01 (Toán, Văn, Anh)  18
Tài chính Ngân hàng D340201 A00 (Toán, Lý, Hóa)  17.5
A01 (Toán, Lý, Anh)  17.5
D01 (Toán, Văn, Anh)  17.5
Kế toán D340301 A00 (Toán, Lý, Hóa)  18
A01 (Toán, Lý, Anh)  18
D01 (Toán, Văn, Anh)  18

Kỹ thuật Phần mềm   

(Đào tạo theo chương trình của Carnegie Mellon University, CMU, Mỹ)

D480103 A00 (Toán, Lý, Hóa)  15.0
A01 (Toán, Lý, Anh)  15.0 
D01 (Toán, Văn, Anh)  15.0
 

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Chương trình Hai văn bằng Pháp - Việt

 D340103 A00 (Toán, Lý, Hóa)  17
A01 (Toán, Lý, Anh)  17
D01 (Toán, Văn, Anh)  17
D03 (Toán, Văn, Pháp)  16.25

Quản trị Khách sạn

Chương trình Hai văn bằng Pháp - Việt

D340107 A00 (Toán, Lý, Hóa)  17 
A01 (Toán, Lý, Anh)  17 
D01 (Toán, Văn, Anh)   17 
D03 (Toán, Văn, Pháp)  17 
Công nghệ Sinh học D420201
A00 (Toán, Lý, Hóa)   
 15.0 
B00 (Toán, Sinh, Hóa) 
 15.0 
A02 (Toán, Sinh, Lý) 
 15.0 
D08 (Toán, Sinh, Anh) 
 15.0 
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
 
D510406
A00 (Toán, Lý, Hóa)  
 15.0 
A01 (Toán, Lý, Anh)   
 15.0
B00 (Toán, Sinh, Hóa)  15.0 
D07 (Toán, Hóa, Anh)  15.0
 
Kỹ thuật Nhiệt 
 
 
D520115
A00 (Toán, Lý, Hóa)   
 15.0 
A01 (Toán, Lý, Anh) 
 15.0 
D07 (Toán, Hóa, Anh)  15.0 
Kỹ thuật Công trình Xây dựng
D580201
A00 (Toán, Lý, Hóa)    15.0 
A01 (Toán, Lý, Anh)  15.0

Các tổ hợp V00, V01: môn Vẽ Mỹ thuật nhân hệ số 2; các tổ hợp H00, H01: môn Vẽ Trang trí nhân hệ số 2. Ngành Ngôn ngữ Anh (D220201 - D01): môn Tiếng Anh nhân hệ số 2. 

Mức điểm trên dành cho thí sinh là học sinh phổ thông, khu vực 3 (không ưu tiên đối tượng - khu vực). Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1.0 điểm; giữa hai khu vực kế tiếp là 0.5 điểm. Đối với 6 ngành có quy định môn thi chính (*), mức điểm ưu tiên khu vực - đối tượng được nhân bốn chia ba ( x4/3). 

Thí sinh trúng tuyển NVBS làm thủ tục nhập học từ ngày 09/9/2015; bắt đầu chương trình thực học từ ngày 14/9/2015. Hồ sơ nhập học, các bạn tham khảo tại đây.

Nguồn: Đại học Văn Lang

Viết bình luận: Điểm chuẩn NV2 Đại học Văn Lang năm 2015

  •  
Gửi bài tập - Có ngay lời giải!