Gần 9000 thí sinh xét tuyển NV1 ĐH Thủ Dầu Một

Theo bảng danh sách những thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển ĐH, CĐ năm 2015 vào trường Đại học Thủ Dầu Một, tính đến ngày 6/8 đã có gần 9000 thí sinh xét tuyển vào trường. Danh sách còn tiếp tục cập nhật.

Danh sách cập nhật đến ngày 6/8, đã có gần 9.000 thí sinh xét tuyển vào trường, trong khi con số này còn tiếp tục tăng. Hạn cuối nộp hồ sơ xét tuyển vào trường là ngày 20/8. Trong khi chỉ tiêu tuyển sinh vào trường năm 2015 là 3.700.

Danh sách thí sinh xét tuyển NV1 Đại học Thủ Dầu Một 2015

Thí sinh xem xếp hạng tại đây: http://diemthi.tuyensinh247.com/kqxt-dai-hoc-thu-dau-mot-TDM.html

Xếp hạng Mã ngành Số báo danh Tổ hợp xét Tổ hợp gốc Môn 1 Điểm môn 1 Môn 2 Điểm môn 2 Môn 3 Điểm môn 3 Điểm ưu tiên Tổng điểm
1 D140101 YDS016089 A00 A00 TO 7 LI 7.5 HO 8 1 23.5
2 D140101 YDS011774 C00 A00 VA 7 SU 8.25 DI 7.5 0.5 23.25
3 D140101 YDS005546 C00 A00 VA 6.75 SU 6.5 DI 8.25 1 22.5
3 D140101 YDS014046 C00 A00 VA 6 SU 7 DI 8.5 1 22.5
5 D140101 YDS002464 D01 A00 TO 6.75 VA 8 N1 6.75 0.5 22
5 D140101 YDS014388 A01 A00 TO 6.5 LI 7.5 N1 7 1 22
7 D140101 YDS005098 C00 A00 VA 5.75 SU 8.25 DI 6.75 1 21.75
8 D140101 YDS008132 A00 A00 TO 6.5 LI 6.5 HO 7.5 1 21.5
8 D140101 YDS015674 C00 A00 VA 6 SU 7.75 DI 6.75 1 21.5
8 D140101 YDS017696 A00 A00 TO 6.5 LI 7 HO 7 1 21.5
11 D140101 HUI009542 C00 A00 VA 7.5 SU 6.5 DI 6.75 0.5 21.25
11 D140101 QGS006654 C00 A00 VA 6.25 SU 7 DI 7.5 0.5 21.25
11 D140101 YDS013979 C00 A00 VA 6 SU 8 DI 6.75 0.5 21.25
11 D140101 YDS014925 C00 A00 VA 6 SU 6.75 DI 7.5 1 21.25
15 D140101 HUI019008 A01 A00 TO 7 LI 5.75 N1 6.75 1.5 21
15 D140101 YDS017005 A00 A00 TO 6.75 LI 7.25 HO 6.5 0.5 21
17 D140101 DVT006752 C00 A00 VA 4.5 SU 6.75 DI 8.5 1 20.75
17 D140101 HUI006462 C00 A00 VA 6.25 SU 5.75 DI 7.25 1.5 20.75
17 D140101 TCT006905 A00 A00 TO 6.25 LI 7.5 HO 6 1 20.75
17 D140101 YDS009142 A00 A00 TO 6.75 LI 6.5 HO 6.5 1 20.75
21 D140101 HUI012898 C00 A00 VA 5 SU 6.75 DI 7.25 1.5 20.5
21 D140101 YDS005271 C00 A00 VA 6.5 SU 6.5 DI 6.5 1 20.5
21 D140101 YDS010081 A00 A00 TO 5.75 LI 7.75 HO 6.5 0.5 20.5
21 D140101 YDS015709 A01 A00 TO 6.75 LI 8 N1 5.25 0.5 20.5
21 D140101 YDS018248 C00 A00 VA 6.25 SU 6.75 DI 7 0.5 20.5
26 D140101 SPD011414 A00 A00 TO 6.5 LI 5.75 HO 7 1 20.25
26 D140101 YDS008604 A01 A00 TO 6.5 LI 6.75 N1 6.5 0.5 20.25
26 D140101 YDS014112 A00 A00 TO 6.5 LI 6.75 HO 6.5 0.5 20.25
29 D140101 HUI009748 D01 A00 TO 5 VA 6 N1 7.5 1.5 20
29 D140101 SPK003554 D01 A00 TO 7 VA 6.75 N1 6.25 0 20
29 D140101 YDS005493 A00 A00 TO 6.25 LI 7.25 HO 6 0.5 20
29 D140101 YDS007233 A00 A00 TO 6 LI 6.5 HO 7 0.5 20
29 D140101 YDS008300 A00 A00 TO 6.5 LI 6.5 HO 6.5 0.5 20
29 D140101 YDS008632 A00 A00 TO 6.5 LI 6.5 HO 6.5 0.5 20
29 D140101 YDS012102 C00 A00 VA 6 SU 6.25 DI 6.75 1 20
29 D140101 YDS017260 A00 A00 TO 4.25 LI 7 HO 7.75 1 20
37 D140101 DTT000882 C00 A00 VA 5 SU 5.75 DI 7.5 1.5 19.75
37 D140101 HUI006431 A00 A00 TO 6.5 LI 5.5 HO 6.25 1.5 19.75
37 D140101 YDS003907 C00 A00 VA 6.25 SU 7 DI 6 0.5 19.75
37 D140101 YDS005562 A00 A00 TO 5.5 LI 7.25 HO 5.5 1.5 19.75
37 D140101 YDS005841 C00 A00 VA 6.75 SU 6.75 DI 5.25 1 19.75
37 D140101 YDS006562 A00 A00 TO 5.5 LI 6.75 HO 6.5 1 19.75
37 D140101 YDS016064 C00 A00 VA 6 SU 7.5 DI 5.75 0.5 19.75
37 D140101 YDS018216 D01 A00 TO 6.5 VA 6.5 N1 6.25 0.5 19.75
45 D140101 YDS000481 A00 A00 TO 5.75 LI 5.75 HO 7 1 19.5
45 D140101 YDS005868 C00 A00 VA 6.75 SU 6 DI 5.75 1 19.5
45 D140101 YDS012028 C00 A00 VA 5.25 SU 6 DI 7.25 1 19.5
45 D140101 YDS014805 A00 A00 TO 6.5 LI 6.5 HO 6 0.5 19.5
45 D140101 YDS018183 D01 A00 TO 6.25 VA 7.5 N1 4.75 1 19.5
50 D140101 YDS000456 D01 A00 TO 6.5 VA 6.25 N1 6 0.5 19.25
50 D140101 YDS009930 C00 A00 VA 6.5 SU 5 DI 6.75 1 19.25
50 D140101 YDS014784 D01 A00 TO 6 VA 7.25 N1 5.5 0.5 19.25
50 D140101 YDS015448 C00 A00 VA 6.75 SU 5.5 DI 6 1 19.25
50 D140101 YDS015775 C00 A00 VA 7.25 SU 5.25 DI 6.25 0.5 19.25
50 D140101 YDS017806 C00 A00 VA 5.25 SU 7.25 DI 6.25 0.5 19.25

Tuyensinh247.com tổng hợp

Viết bình luận: Gần 9000 thí sinh xét tuyển NV1 ĐH Thủ Dầu Một

  •  
Gửi bài tập - Có ngay lời giải!