Phương án tuyển sinh Đại học Điện lực năm 2019

Trường Đại học Điện lực công bố phương án tuyển sinh năm 2019, theo đó trường tuyển 3375 chỉ tiêu với 2 phương thức xét tuyển.

TÊN TRƯỜNG: TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC (MÃ TRƯỜNG: DDL)

Địa chỉ: Số 235, Hoàng Quốc Việt, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

Điện thoại: 024-22452662 Fax: 024-38362065

Website: https://epu.edu.vn hoặc: tuyensinh.epu.edu.vn  

Email: dt@epu.edu.vn

1. Vùng tuyển sinh : Tuyển sinh trong cả nước

2. Phương thức tuyển sinh: xét tuyển thông qua kết quả học tập tại Trường THPT (học bạ) và xét tuyển thông qua kết quả của thí sinh trong kỳ thi THPT quốc gia năm 2019 do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức.

2.1. Xét tuyển thông qua kết quả học tập của thí sinh tại trường THPT ( học bạ THPT)

- Thời gian nhận hồ sơ: từ 20/01/2019 đến 08/03/2019

- Cách thức nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển:

+ Nộp hồ sơ trực tiếp tại bộ phận tuyển sinh hoặc qua đường bưu điện, hồ sơ gồm: Phiếu ĐKXT theo mẫu; lệ phí xét tuyển 100.000đ/thí sinh. (Thí sinh tải mẫu phiếu đăng ký xét tuyển  tại đây)

- Các điều kiện xét tuyển: Thí sinh có điểm trung bình chung của các môn học trong tổ hợp dùng để xét tuyển (mục 2.2) không nhỏ hơn 6.0 (theo thang điểm 10). Riêng hệ đào tạo chất lượng cao, điểm tổng kết môn Ngoại ngữ không thấp hơn 6.5. Nhà trường cập nhật và thông báo kết quả sơ tuyển trên trang Web tuyển sinh trước ngày 12/03/2019. Các thí sinh đạt kết quả sơ tuyển sẽ chính thức trúng tuyển nếu tốt nghiệp THPT hoặc tương đương. (Thí sinh đã tốt nghiệp từ trước năm 2019 có thể xác nhận nhập học và nhập học ngay sau khi có kết quả sơ tuyển).

Cách tính điểm và điểm ưu tiên xét tuyển

Xét kết quả học tập 3 môn thuộc các tổ hợp xét tuyển (theo ngành) của năm lớp10, lớp11 và học kỳ 1 lớp12

ĐXT = (ĐTB Môn 1 + ĐTB Môn 2 + ĐTB Môn 3)/3 + ĐƯT (nếu có)

- ĐTB Môn 1 = (ĐTB cả năm lớp10 Môn 1 + ĐTB cả năm lớp 11 Môn 1 + ĐTB kỳ 1 lớp 12 Môn 1)/3;

- ĐTB Môn 2 = (ĐTB cả năm lớp10 Môn 2 + ĐTB cả năm lớp 11 Môn 2 + ĐTB kỳ 1 lớp 12 Môn 2)/3;

- ĐTB Môn 3 = (ĐTB cả năm lớp10 Môn 3 + ĐTB cả năm lớp 11 Môn 3 + ĐTB kỳ 1 lớp 12 Môn 3)/3;

(Trong đó, ĐXT: Điểm xét tuyển; ĐTB: Điểm trung bình ;ĐƯT: Điểm ưu tiên)

Nguyên tắc xét tuyển: Xét những thí sinh có điểm xét tuyển (ĐXT) theo tất cả các Tổ hợp xét tuyển (các tổ hợp xét tuyển có giá trị tương đương nhau) theo nguyên tắc từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu xét tuyển của từng mã ngành tuyển sinh.

2.2. Xét tuyển thông qua kết quả của thí sinh trong kỳ thi THPT quốc gia năm 2019 do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức:

Căn cứ theo từng tổ hợp các môn xét tuyển và theo từng mã chuyên ngành tuyển sinh (có tính cả điểm ưu tiên).

Điểm Xét tuyển (ĐXT) = Tổng điểm thi 3 môn THPT theo tổ hợp các môn xét tuyển + Điểm ưu tiên (ĐƯT)

Tổ hợp A00: Toán, Vật lý, Hóa học

Tổ hợp A01: Toán, Vật lý, Anh văn

Tổ hợp D07: Toán, Hóa học, Anh văn

Tổ hợp D01: Toán, Ngữ văn, Anh văn

Tổ hợp C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý

(Các tổ hợp xét tuyển có giá trị tương đương nhau)

Điểm ưu tiên (ĐƯT): Áp dụng theo quy chế tuyển sinh Đại học năm 2019 (Đối tượng ưu tiên và khu vực ưu tiên) của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Đăng ký xét tuyển thông qua  kết quả thi THPT Quốc gia. Thủ tục và thời gian theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của trường ĐHĐL. Thí sinh có thể thực hiện đăng ký xét tuyển theo các phương thức sau:

- Đợt 1:  Đăng ký xét tuyển thông qua cổng thông tin điện tử của Bộ GD&ĐT (theo khoản 4 điều 13 quy chế tuyển sinh hiện hành)

- Đợt bổ sung (nếu có): Nhà trường sẽ thông báo sau khi có kết quả xét tuyển đợt 1, thông tin sẽ được cập nhân trên cổng thông tin tuyển sinh của trường ĐHĐL: tuyensinh.epu.edu.vn

3. Các ngành đào tạo và chỉ tiêu 

CHỈ TIÊU TUYỂN SINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC NĂM 2019
             
TT Tên ngành/chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu tuyển sinh 2019
Tổng chỉ tiêu Xét theo học bạ THPT Xét theo KQ thi THPTQG
1 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 
1.1 Điện công nghiệp và dân dụng 7510301 A00 , A01, D07, D01 450 110 300
1.2 Hệ thống điện
1.3 Tự động hoá Hệ thống điện
1.4 Lưới điện thông minh
1.5 Hệ thống điện (công nhận Tín chỉ chuyển tiếp với ĐH Deakin, Úc)
1.6 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (công nhận Tín chỉ chuyển tiếp với ĐH Điện Lực Thượng Hải)
1.7 Hệ thống điện-CLC 20
1.8 Điện công nghiệp và dân dụng - CLC 20
2 Quản lý công nghiệp 
2.1 Quản lý sản xuất và tác nghiệp 7501601 A00 , A01, D07, D01 140 80 40
2.2 Quản lý bảo dưỡng công nghiệp
2.3 Quản lý dự trữ và kho hàng
2.4 Quản lý công nghiệp - CLC 20
3 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 
3.1 Điện tử và kỹ thuật máy tính 7510302 A00 , A01, D07, D01 180 50 100
3.2 Điện tử viễn thông
3.3 Kỹ thuật điện tử
3.4 Điện tử Robot và Trí tuệ nhân tạo
3.5 TB Điện tử y tế
3.6 Các HT thông minh và IoT
3.7 Mạng viễn thông và máy tính
3.8 Điện tử viễn thông - CLC 30
4 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 
4.1 Công nghệ kỹ thuật điều khiển 7510303 A00 , A01, D07, D01 400 80 290
4.2 Tự động hóa và điều khiển thiết bị điện công nghiệp
4.3 Tin học cho điều khiển và tự động hóa
4.4 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (công nhận Tín chỉ chuyển tiếp với ĐH Điện Lực Thượng Hải)
4.5 Công nghệ kỹ thuật điều khiển - CLC 30
5 Công nghệ thông tin 
5.1 Công nghệ phần mềm 7480201 A00 , A01, D07, D01 400 50 320
5.2 Hệ thống thương mại điện tử
5.3 Quản trị và an ninh mạng
5.4 Trí tuệ nhân tạo và thị giác máy tính
5.5 Công nghệ phần mềm (công nhận Tín chỉ chuyển tiếp vơi ĐH Deakin, Úc) 30
6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00 , A01, D07, D01 180 40 140
7 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
7.1 Cơ khí chế tạo máy 7510201 A00 , A01, D07, D01 170 50 120
7.2 Công nghệ chế tạo thiết bị điện
7.3 Cơ khí ô tô
8 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
8.1 Quản lý dự án và công trình xây dựng 7510102 A00 , A01, D07, D01 125 75 50
8.2 Xây dựng công trình điện
8.3 Xây dựng dân dụng và công nghiệp
8.4 Cơ điện công trình
9 Kỹ thuật nhiệt 
9.1 Điện lạnh 7520115 A00 , A01, D07, D01 150 90 60
9.2 Nhiệt điện
9.3 Nhiệt công nghiệp
9.4 Kỹ thuật nhiệt (công nhận Tín chỉ chuyển tiếp với ĐH Điện Lực Thượng Hải)
10 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00 , A01, D07, D01 100 50 50
11 Quản lý năng lượng 
11.1 Kiểm toán năng lượng 7510602 A00 , A01, D07, D01 120 60 60
11.2 Thị trường điện
11.3 Quản lý năng lượng tòa nhà
12 Công nghệ kỹ thuật năng lượng
12.1 Năng lượng tái tạo 7510403 A00 , A01, D07, C01 50 25 25
13 Công nghệ kỹ thuật môi trường
13.1 Công nghệ xử lý ô nhiễm môi trường 7510406 A00 , A01, D07, C01 100 50 50
13.2 Quản lý môi trường công nghiệp
13.3 Quan trắc và đánh giá tác động môi trường
14 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân
14.2 Ứng dụng KTHN trong công nghiệp 7510407 A00 , A01, D01, C01 100 50 50
14.3 Y học hạt nhân
14.4 Chiếu xạ thực phẩm
14.5 An toàn môi trường phóng xạ
15 Kế toán 
15.1 Kế toán doanh nghiệp 7340301 A00 , A01, D07, D01 240 70 150
15.2 Kế toán và kiểm soát
15.3 Kế toán doanh nghiệp- CLC 20
16 Quản trị kinh doanh 
16.1 Quản trị du lịch, khách sạn 7340101 A00 , A01, D07, D01 150 30 100
16.2 Quản trị doanh nghiệp 
16.3 Quản trị doanh nghiệp - CLC 20
17 Tài chính – Ngân hàng            
17.1 Ngân hàng 7340201 A00 , A01, D07, D01 220 50 150
17.2 Tài chính doanh nghiệp
17.3 Tài chính ngân hàng - CLC 20
18 Kiểm toán  7340302 A00 , A01, D07, D01 50 30 20
19 Thương mại điện tử
19.1 Kinh doanh thương mai trực tuyến 7340122 A00 , A01, D07, D01 50 30 20
  Tổng cộng     3375 1280 2095
             
Ghi chú: Thí sinh trúng tuyển vào 1 ngành được chọn chuyên ngành trong ngành trúng tuyển để nhập học

Theo TTHN

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Viết bình luận: Phương án tuyển sinh Đại học Điện lực năm 2019

  •