Phương án tuyển sinh Học viện Nông nghiệp năm 2015

Học viện Nông nghiệp sẽ tuyển sinh 8700 chỉ tiêu cho 2 hệ đào tạo Đại học và Cao đẳng. Cụ thể như sau:

 

STT/

Ký hiệu

trường

Tên trường/ Ngành học

Mã ngành

Môn thi/ xét tuyển

Chỉ tiêu

Trường

đăng ký

 

HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP

VIỆT NAM

 

 

8700

HVN

Thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà

Nội.

ĐT: 0462617520; Fax:

0438276554

Website: www.vnua.edu.vn

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học

 

 

7800

Kĩ thuật cơ khí

D520103

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Ngữ văn.

 

Kĩ thuật điện, điện tử

D520201

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Ngữ văn.

 

Công thôn

D510210

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Ngữ văn.

 

Công nghệ thông tin

D480201

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Ngữ văn.

 

 

 

Khoa học cây trồng

D620110

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

 

Khoa học cây trồng (chương

trình tiên tiến)

D906209

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

 
 
Bảo vệ thực vật

D620112

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

 

Nông nghiệp

D620101

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

 

Công nghệ rau hoa quả và cảnh

quan

D620113

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

 

Công nghệ sinh học

D420201

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Hóa học

Toán, Sinh học, Tiếng Anh.

 

 

 

Công nghệ sau thu hoạch

D540104

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Công nghệ thực phẩm

D540101

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Khoa học môi trường

D440301

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Khoa học đất

D440306

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Quản lí đất đai

D850103

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Chăn nuôi

D620105

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

 

Nuôi trồng thuỷ sản

D620301

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Thú y

D640101

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Sư phạm kĩ thuật nông nghiệp

D140215

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Kinh tế

D310101

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Kinh tế nông nghiệp

D620115

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Sinh học, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Tiếng Anh.

 

Phát triển nông thôn

D620116

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

 

Kế toán

D340301

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Ngữ văn.

 

Quản trị kinh doanh

D340101

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Quản trị kinh doanh nông nghiệp

(chương trình tiên tiến)

D903414

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Kinh doanh nông nghiệp

D620114

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Xã hội học

D310301

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Các ngành đào tạo cao đẳng

 

 

900

Công nghệ kĩ thuật cơ khí

C510201

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Ngữ văn.

 

 

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

C510301

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Ngữ văn.

 

Công nghệ kĩ thuật môi trường

C510406

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Dịch vụ Thú y

C640201

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Khoa học cây trồng

C620110

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Quản lí đất đai

C850103

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

- Vùng tuyển sinh:Tuyển sinh trong cả nước

- Phương thức tuyển sinh: Học viện căn cứ vào kết quả kì thi THPT Quốc gia tại các cụm thi do các trường đại học đủ năng lực chủ trì.

- Điểm trúng tuyển theo ngành.

1/ Tuyển sinh bậc đại học hệ chính quy:

+ Các chuyên ngành xem chi tiết trên Website: www.vnua.edu.vn

+ Học viện có kiểm tra trình độ tiếng Anh của các thí sinh trúng tuyển vào ngành Khoa học cây trồng tiên tiến, Quản trị kinh doanh nông nghiệp tiên tiến, nếu không đạt yêu cầu về tiếng Anh, thí sinh được chuyển sang ngành tương ứng hoặcngành khác cùng khối thi và cùng điểm trúng tuyển.

+ Học viện tuyển chọn (kiểm tra trình độ tiếng Anh) trong số thí sinh trúng tuyển và nhập học để đào tạo theo chương trình chất lượng cao: 1 lớp ngành Công nghệ sinh học 60SV, 1 lớp ngành Kinh tế Nông nghiệp 60SV.

Tuyensinh247 Tổng hợp

10 bình luận: Phương án tuyển sinh Học viện Nông nghiệp năm 2015

  •  
Gửi bài tập - Có ngay lời giải!