Tuyensinh247.com KM giảm 50% tất cả khóa học cuối cùng năm 2019
Xem ngay

Chỉ còn: 02:43:27

Thông tin tuyển sinh Đại học Hùng Vương năm 2019

Trường đại học Hùng Vương công bố thông tin tuyển sinh năm 2019 bao gồm: ngành, mã ngành, chỉ tiêu, tổ hợp môn xét tuyển cụ thể như sau:

>> XEM THÊM: ĐIỂM CHUẨN ĐH Hùng Vương TẠI ĐÂY.

Mã trường THV

Tặng học bổng và thực hiện các ưu đãi đối với tất cả sinh viên nếu thuộc các đối tượng sau đây:

- Tặng 100 suất học bổng cho các tân sinh viên đăng ký xác nhận nhập học đầu tiên.

- Tặng học bổng 5 triệu đồng/suất cho những sinh viên trúng tuyển các ngành có điểm thi THPT quốc gia năm 2018 đạt từ 24 điểm trở lên.

- 100 chỉ tiêu miễn học phí năm học đầu tiên đối với thí sinh có kết quả thi THPT quốc gia năm 2019 của tổ hợp các môn xét tuyển (chưa tính điểm ưu tiên) đạt từ 20 điểm trở lên xét tuyển vào các ngành Đại học Thú y; Đại học Quản trị Kinh doanh; Đại học Công nghệ thông tin; Đại học Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành; Đại học Du lịch; Thiết kế đồ họa; Công nghệ sinh học. Từ năm thứ 2 nhà trường tiếp tục xét miễn học phí trên cơ sở kết quả học tập của năm thứ nhất.

- Hỗ trợ SV thuộc con hộ nghèo, hộ cận nghèo mức hỗ trợ 1.200.000 đ/năm; Hỗ trợ SV thuộc xã đặc biệt khó khăn, vùng an toàn khu mức hỗ trợ 1.680.000 đ/năm; Hỗ trợ SV con thương binh, con liệt sỹ, bố mẹ bị tai nạn lao động, con dân tộc ít người thuộc hộ nghèo được miễn, giảm học phí theo quy định; Hỗ trợ SV thuộc diện được hỗ trợ chi phí học tập mức hỗ trợ 8.340.000 đ/năm; Hỗ trợ SV thuộc diện con dân tộc rất ít người (dân tộc Lự, Lô Lô) mức hỗ trợ 16.800.000 đ/năm.

- Hỗ trợ các sinh viên có thành tích học tập, nghiên cứu khoa học tốt được hưởng học bổng từ (i) Quỹ học bổng Liên Việt Post Bank mức học bổng từ 5-7 triệu đồng/năm; (ii) Quỹ học bổng KoVa từ 8-10 triệu đồng/năm và Quỹ hỗ trợ học sinh sinh viên của nhà trường.

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp môn, bài thi xét tuyển

Chỉ tiêu dự kiến

Sư phạm Toán học

7140209

1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Hóa, Sinh (B00)
4. Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

15

Sư phạm Ngữ Văn

7140217

1. Văn, Sử, Địa (C00)
2. Văn, Sử, GDCD (C19)
3. Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)
4. Văn, Địa,Tiếng Anh (D15)

15

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

1. Tiếng Anh, Văn, Toán (D01)
2. Tiếng Anh, Văn, Địa (D15)
3. Tiếng Anh, Văn, Sử (D14)
4. Tiếng Anh, Văn, Lý (D11)

15

Giáo dục Tiểu học

7140202

1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Văn, Sử, Địa (C00)
3. Văn, Sử, GDCD (C19)
4. Toán, Văn, Anh (D01)

50

Sư phạm Hóa học

7140212

1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Hóa, Sinh (B00)
3. Ngữ văn, Toán, Hóa học(C02)
4. Toán, Hóa học, T. Anh(D07)

10

Sư phạm Vật lý

7140211

1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Vật lí, Địa lí (A04)
4. Ngữ văn, Toán, Vật lí (C01)

10

Sư phạm Sinh học

7140213

1. Toán, Vật lí, Sinh học(A02)
2. Toán, Hóa, Sinh (B00)
3. Toán, Sinh học, N. Văn(B03)
4. Toán, Sinh học, T. Anh (D08)

10

Sư phạm Lịch sử

7140218

1. Văn, Sử, Địa (C00)
2. Văn, Sử, Toán (C03)
3. Văn, Sử, GDCD (C19)
4. Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

10

Giáo dục Mầm non (1)

7140201

1. Văn, Toán, Năng khiếu (M00)
2. Văn, Sử, Địa (C00)
3. Văn, Sử, GDCD (C19)
4. Văn, Địa, GDCD (C20)

35

Giáo dục Thể chất (1)

7140206

1. Toán, Sinh, Năng khiếu (T00)
2. Toán, Sinh, GDCD (B04)
3.  Toán, Hóa, Sinh (B00)
4. Tiếng Anh, Văn, Toán (D01)

10

Sư phạm Âm nhạc (1)

7140221

1. Văn, NK ÂN 1, NK ÂN 2 (N00)
2. Văn, Sử, Địa (C00)
3. Văn, Địa, GDCD (C20)
4. Văn, Toán, GDCD (C14)

10

Thiết kế đồ họa (1)

7210403

1. Toán, Lý, Năng khiếu (V00)
2. Toán, Lý, Hóa (A00)
3. Văn, Sử, Địa (C00)
4. Tiếng Anh, Văn, Toán (D01)

10

Kế toán (2)

7340301

1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
3. Toán, Hóa, Sinh (B00)
4. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

180

Quản trị kinh doanh (2)

7340101

Tài chính – Ngân hàng

7340201

Công nghệ Sinh học

7420201

1. Toán, Sinh, Lý (A02)
2. Toán, Sinh, Hóa (B00)
3. Toán, Sinh, Văn (B03)
4. Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

10

Khoa học Cây trồng

7620110

1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Hóa, Sinh (B00)
3. Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
4. Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

160

Chăn nuôi

7620105

Thú y

7640101

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

7510301

1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Lý, Văn (C01)
4. Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

7510201

Công nghệ thông tin

7480201

1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
4. Toán, Tiếng Anh, Tin học (K01)

Kinh tế Nông nghiệp

7620115

1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
3. Toán, Hóa, Sinh (B00)
4. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

Du lịch

7810101

1. Văn, Sử, Địa (C00)
2. Văn, Địa, GDCD (C20)
3. Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
4. Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

350

Công tác Xã hội

7760101

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

1. Tiếng Anh, Văn, Toán (D01)
2. Tiếng Trung, Văn, Toán (D04)
3. Tiếng Anh, Văn, Sử (D14)
4. Tiếng Anh, Văn, Địa (D15)

Ngôn ngữ Anh

7220201

1. Tiếng Anh, Văn, Toán (D01)
2. Tiếng Anh, Văn, Lý (D11)
3. Tiếng Anh, Văn, Sử (D14)
4. Tiếng Anh, Văn, Địa (D15)

Kinh tế

7310101

1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Hóa, Sinh (B00)
4. Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

 

1. Văn, Sử, Địa (C00)
2. Văn, Địa, GDCD (C20)
3. Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
4. Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

Theo TTHN

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Viết bình luận: Thông tin tuyển sinh Đại học Hùng Vương năm 2019

  •