Top 100 thủ khoa vào lớp 10 Hà Nội 2019

Danh sách 100 thủ khoa vào lớp 10 Hà Nội năm 2019 - 2020. Theo đó, thủ khoa năm nay là em Nguyễn Thị Thanh Lam đạt 56,75 điểm: Văn 9; Toán 9.5; ngoại ngữ 10; Sử 9.75.

Sở GD Hà Nội vừa công bố điểm thi cho các thí sinh thi vào lớp 10 năm học 2019 - 2020.  Điểm chuẩn vào lớp 10 Hà Nội sẽ được cập nhật TẠI ĐÂY

Top 100 thủ khoa vào lớp 10 Hà Nội 2019

TOP 100 THỦ KHOA VÀO LỚP 10 HÀ NỘI NĂM 2019
STT SBD Văn Toán Ngoại ngữ Sử Tổng điểm xét tuyển
1 140292 9 9.5 10 9.75 56.75
2 101309 8.75 9.5 10 10 56.5
3 920511 9.25 9.75 8.75 9.75 56.5
4 A10333 8.75 9.75 10 9.5 56.5
5 A30669 9 9.5 10 9.5 56.5
6 C10391 9 9.75 9.5 9.5 56.5
7 C10799 8.75 9.75 9.75 9.75 56.5
8 C40314 8.75 9.5 10 10 56.5
9 120230 9 9.5 9.5 9.75 56.25
10 A10602 9 9.5 10 9.25 56.25
11 A10809 8.75 9.5 10 9.75 56.25
12 A30390 8.75 9.75 9.75 9.5 56.25
13 C10057 8.75 9.5 9.75 9.5 56.25
14 C10366 8.75 9.5 9.75 10 56.25
15 C20228 9 9.5 9.5 9.75 56.25
16 190171 8.75 9.75 9.25 9.75 56
17 400058 9 9 10 10 56
18 700407 8.5 9.5 10 10 56
19 A10614 9 9.75 9.25 9.25 56
20 A10770 8.5 9.75 9.75 9.75 56
21 A30275 8.5 10 10 9 56
22 A30638 9 9 10 10 56
23 C10337 9 9 10 10 56
24 N10427 9.25 9 10 9.5 56
25 N40496 9.25 9 9.75 9.75 56
26 30121 9.25 9 10 9.25 55.75
27 140004 8.75 9.5 9.25 10 55.75
28 280513 8.5 9.5 9.5 9.75 55.75
29 400169 8.75 9.5 9.25 10 55.75
30 470447 8.5 9.5 9.75 10 55.75
31 481317 9 9.5 9.75 9 55.75
32 A10097 8.75 9.25 10 9.75 55.75
33 A10373 9 9 10 9.75 55.75
34 A10416 8.25 9.75 9.75 10 55.75
35 A10643 8.5 9.75 10 9.25 55.75
36 A20517 9 9.5 10 8.75 55.75
37 A30008 8.25 9.75 10 9.75 55.75
38 A30024 8.5 9.5 10 9.75 55.75
39 A30382 8.25 9.75 10 9.75 55.75
40 A30422 9 9.5 9.25 9.5 55.75
41 C10533 9.25 9 9.75 9.5 55.75
42 C10596 8.5 9.75 9.75 9.5 55.75
43 C20267 9 9 9.75 10 55.75
44 C30103 9 9 10 9.75 55.75
45 N10044 8.5 9.75 10 9.25 55.75
46 N10254 9 9.25 9.5 9.75 55.75
47 N20044 8.5 9.5 10 9.75 55.75
48 N30061 8.75 9.25 9.75 9.5 55.75
49 30261 8.75 9.25 10 9.5 55.5
50 130170 9 9.25 10 9 55.5
51 140076 9 9 9.75 9.75 55.5
52 140477 9 9 9.5 10 55.5
53 310513 9 9 10 9.5 55.5
54 400101 8.5 9.5 9.5 10 55.5
55 400376 9 9 9.75 9.75 55.5
56 400457 8.75 9.5 9.25 9.75 55.5
57 420314 8.75 9.25 9.75 9.75 55.5
58 430032 8.75 9 10 10 55.5
59 800027 9.25 8.75 9.75 9.75 55.5
60 A10004 9 9 10 9.5 55.5
61 A10030 8.5 9.75 9.5 9.5 55.5
62 A10347 8.5 9.75 9.75 9.25 55.5
63 A10808 8.25 9.75 9.5 10 55.5
64 A20204 8.5 9.75 9.25 9.75 55.5
65 A30349 8.25 9.5 10 10 55.5
66 A30363 9 9.25 9 10 55.5
67 A30397 8.75 9.75 9 9.5 55.5
68 A30446 9 9.25 10 9 55.5
69 A30516 8.75 9 10 10 55.5
70 A30562 8.75 10 9.25 8.75 55.5
71 A30661 8 9.75 10 10 55.5
72 C10089 8.5 9.25 10 10 55.5
73 C10114 8.5 9.25 10 10 55.5
74 C10688 8.75 9 10 10 55.5
75 C20437 8.75 9 10 10 55.5
76 C30158 8.75 9.25 10 9.5 55.5
77 C30472 8.75 9 10 9.5 55.5
78 C40006 9 9 9.75 9.75 55.5
79 N20373 8.75 9.5 9.5 9.5 55.5
80 N30051 8.75 9 10 10 55.5
81 30263 8.5 9.5 9.5 9.75 55.25
82 100351 8.5 9.5 10 9.25 55.25
83 190054 8.75 9 10 9.75 55.25
84 190589 8.75 9 9.75 10 55.25
85 420171 8.75 9.25 10 9.25 55.25
86 460117 9 9 10 9.25 55.25
87 460262 8.75 9 9.75 10 55.25
88 460454 9 9 9.75 9.5 55.25
89 471057 9 9 9.5 9.75 55.25
90 520348 8.75 9 10 9.75 55.25
91 520392 8.75 9.25 9.75 9.5 55.25
92 770474 8.5 9.5 9.25 10 55.25
93 900464 8.75 9 9.75 10 55.25
94 A10141 8.75 9.5 9 9.75 55.25
95 A10319 9.25 9 9.25 9.5 55.25
96 A10657 8.25 9.5 10 9.75 55.25
97 A10813 8 10 10 9.25 55.25
98 A20361 9 9 9.75 9.5 55.25
99 A20370 8.75 9 10 9.75 55.25
100 A20490 8.25 9.75 9.5 9.75 55.25


Theo TTHN

>>Học trực tuyến Lớp 10 trên Tuyensinh247.com, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Viết bình luận: Top 100 thủ khoa vào lớp 10 Hà Nội 2019

  •