Trường Đại học Quảng Bình xét tuyển NV2 năm 2015

Trường Đại học Quảng Bình Thông báo chỉ tiêu xét tuyển NV2 năm 2015 là 863 chỉ tiêu, trong đó hệ ĐH là 409, CĐ là 454.

I. Tổ hợp môn thi xét tuyển, chỉ tiêu và mức điểm nhận hồ sơ

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Mã hóa tổ hợp

xét tuyển

Chỉ tiêu

Mức điểm nhận HS

I

Các ngành đào tạo đại học

 409

 

1

Giáo dục Chính trị

D140205

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 

C00

22

15.0

2

Sư phạm Sinh học

D140213

Toán, Hóa học, SINH HỌC

B00

31

15.0

3

Sư phạm Lịch sử

D140218

Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lý

C00

37

15.0

4

Địa lý Du lịch

D310501

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

C00

D01

35

15.0

5

Luật

D380101

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

C00

D01

10

20.0

6

Công nghệ thông tin

D480201

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A00

A01

34

15.0

7

Kỹ thuật phần mềm

D480103

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A00

A01

39

15.0

8

Lâm nghiệp

D620201

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Hóa học, Sinh học

A00

B00

40

15.0

9

Phát triển nông thôn

D620116

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Hóa học, Sinh học

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch Sử, Địa lý

A00

B00

D01

C00

35

15.0

10

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

D850101

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Hóa học, Sinh học

A00

B00

50

15.0

11

Kỹ thuật Điện, điện tử

D520201

- Toán, VẬT LÝ, Hóa học

- Toán, VẬT LÝ, Tiếng Anh

A00

A01

36

15.0

12

Quản trị kinh doanh

D340101

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

D01

40

15.0

II

Các ngành đào tạo cao đẳng

454

 

1

Sư phạm Toán học

C140209

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A00

A01

26

12.0

2

Sư phạm Vật lý

C140211

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A00

A01

30

12.0

3

Sư phạm Hoá học

C140212

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Hóa học, Sinh học

A00

B00

30

12.0

4

Sư phạm Sinh học

C140213

- Toán, Hóa học, Sinh học

B00

30

12.0

5

Sư phạm Ngữ văn

C140217

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 

C00

30

12.0

6

Sư phạm Địa lý

C140219

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

C00

D01

20

12.0

7

Tiếng Anh

C220201

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4

12.0

8

Tiếng Trung Quốc

C220204

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

D01

A01

C00

20

12.0

9

Quản trị kinh doanh

C340101

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

D01

25

12.0

10

Kế toán

C340301

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

D01

14

12.0

11

Công nghệ thông tin

C480201

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A00

A01

30

12.0

12

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

C510103

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A00

A01

30

12.0

13

Công nghệ kỹ thuật giao thông

C510104

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A00

A01

30

12.0

14

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

C510301

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A00

A01

27

12.0

15

Lâm nghiệp

C620201

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Hóa học, Sinh học

A00

B00

28

12.0

16

Văn hóa – Du lịch

C220113

- Ngữ văn, Lịch Sử, Địa lý 

C00

32

12.0

17

Chăn nuôi (ghép với Thú y)

C620105

- Toán, Hóa học, Sinh học

B00

28

12.0

18

Nuôi trồng thủy sản

C620301

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Hóa học, Sinh học

A00

B00

20

12.0

 

Chú ý : Ký hiệu trong các tổ hợp xét tuyển:

- Môn thi chính (nhân đôi): Chữ in hoa, đậm

- Môn so sánh: Chữ thường in đậm.

II. Độ lệch điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp xét tuyển

Trường Đại học Quảng Bình quy định độ lệch điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp xét tuyển là 0 điểm (điểm trúng tuyển đối với các tổ hợp xét tuyển trong cùng một ngành là bằng nhau).

III. Các điều kiện bổ sung dùng để xét tuyển trong trường hợp có nhiều thí sinh ở cuối danh sách trúng tuyển có điểm xét tuyển bằng nhau

1. Đối với các ngành có quy định môn thi chính: Trường hợp các thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau thì ưu tiên thí sinh có điểm môn thi chính cao hơn. Nếu điểm môn thi chính bằng nhau thì ưu tiên thí sinh có điểm trung bình cả năm lớp 12 cao hơn.

2. Đối với các ngành không quy định môn thi chính: Trường hợp các thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau thì ưu tiên thí sinh có điểm môn so sánh cao hơn. Nếu điểm môn so sánh bằng nhau thì ưu tiên thí sinh có điểm trung bình cả năm lớp 12 cao hơn.

IV. Vùng tuyển

Các ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu tại Quảng Bình. Các ngành đào tạo cử nhân, kỹ sư ngoài sư phạm tuyển sinh trong cả nước.

V. Đăng ký xét tuyển

1. Hồ sơ đăng ký xét tuyển nguyện vọng bổ sung đợt 1 gồm:

- Phiếu đăng ký xét tuyển.

- Giấy Chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia năm 2015 dùng để xét tuyển nguyện vọng bổ sung (do các trường đại học chủ trì cấp).

- Lệ phí: 30.000 đồng/1 hồ sơ.

-  Phong bì đã dán tem và ghi rõ tên, địa chỉ và số điện thoại của thí sinh.

2. Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển

Từ  ngày 26/8/2015 đến 17h00 ngày 07/9/2015 tất cả các ngày trong tuần (trừ ngày lễ 2/9).  Buổi sáng từ 7h30 -11h30; buổi chiều từ 13h30 – 17h00.

3. Cách thức – địa điểm nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển

Cách 1: Nộp trực tiếp tại Phòng Đào tạo, tầng 2, Nhà Hiệu bộ -

Trường Đại học Quảng Bình

Cách 2: Nộp qua đường bưu điện (căn cứ vào dấu ngày gửi trên phong bì để tính thời gian nộp hồ sơ xét tuyển), Hồ sơ gửi về theo địa chỉ:

Bộ phận tuyển sinh – Phòng Đào tạo - Trường Đại học Quảng Bình,

312 Lý Thường Kiệt – TP. Đồng Hới – Quảng Bình

Website: http://www.quangbinhuni.edu.vn

 Tuyensinh247.com- Theo Đại học Quảng Bình

Viết bình luận: Trường Đại học Quảng Bình xét tuyển NV2 năm 2015

  •  
Gửi bài tập - Có ngay lời giải!