Các khối thi xét tuyển đại học - cao đẳng 2019

Nhằm mục đích giúp các em sinh năm 2001 nắm được các thông tin về khối thi (Hay còn gọi là tổ hợp môn xét tuyển) thì ban tuyển sinh của Tuyensinh247.com thống kê giúp các em các khối thi đang được các trường sử dụng và dự kiến sẽ xét tuyển 2019 giúp các em trả lời có bao nhiêu khối thi tổ hợp môn và những khối đó thi môn gì?

->Cuối bài viết có thêm link xem danh sách các trường xét tuyển từng nhóm ngành.
Theo thống kê thì số lượng trường và ngành xét tuyển các khối truyền thống A, A1, B, C,D1 và các khối năng khiếu vẫn chiếm đại đai số, còn các khối khác (Hay gọi là tổ hợp môn khác) vẫn còn mới có số lượng trường và ngành xét tuyển còn ít. Ngoài ra bảng dưới đây cũng sẽ trả lời các câu hỏi khối C03, khối C, khối A, khối A1... xét và thi tuyển những môn gì.

STT

Khối

Tổ hợp môn

1

A00

Toán, Vật lí, Hóa học – Xem danh sách trường Tại đây

2

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh – Xem danh sách trường Tại đây

3

B00

Toán, Hóa học, Sinh học – Xem danh sách trường Tại đây

4

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí – Xem danh sách trường Tại đây

5

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh – Xem danh sách trường Tại đây

6

D02

Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga – Xem danh sách trường Tại đây

7

D03

Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp – Xem danh sách trường Tại đây

8

D04

Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung – Xem danh sách trường Tại đây

9

D05

Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức – Xem danh sách trường Tại đây

10

D06

Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật – Xem danh sách trường Tại đây

11

A02

Toán, Vật lí, Sinh học – Xem danh sách trường Tại đây

12

A03

Toán, Vật lí, Lịch sử – Xem danh sách trường Tại đây

13

A04

Toán, Vật lí, Địa lí – Xem danh sách trường Tại đây

14

A05

Toán, Hóa học, Lịch sử – Xem danh sách trường Tại đây

15

A06

Toán, Hóa học, Địa lí – Xem danh sách trường Tại đây

16

A07

Toán, Lịch sử, Địa lí – Xem danh sách trường Tại đây

17

A08

Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân – Xem danh sách trường Tại đây

18

A09

Toán, Địa lý, Giáo dục công dân – Xem danh sách trường Tại đây

19

A10

Toán, Lý, Giáo dục công dân – Xem danh sách trường Tại đây

20

A11

Toán, Hóa, Giáo dục công dân – Xem danh sách trường Tại đây

21

A12

Toán, Khoa học tự nhiên, KH xã hội – Xem danh sách trường Tại đây

22

A14

Toán, Khoa học tự nhiên, Địa lí – Xem danh sách trường Tại đây

23

A15

Toán, KH tự nhiên, Giáo dục công dân – Xem danh sách trường Tại đây

24

A16

Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn – Xem danh sách trường Tại đây

25

A17

Toán, Vật lý, Khoa học xã hội – Xem danh sách trường Tại đây

26

A18

Toán, Hoá học, Khoa học xã hội – Xem danh sách trường Tại đây

27

B01

Toán, Sinh học, Lịch sử – Xem danh sách trường Tại đây

28

B02

Toán, Sinh học, Địa lí – Xem danh sách trường Tại đây

29

B03

Toán, Sinh học, Ngữ văn – Xem danh sách trường Tại đây

30

B04

Toán, Sinh học, Giáo dục công dân – Xem danh sách trường Tại đây

31

B05

Toán, Sinh học, Khoa học xã hội – Xem danh sách trường Tại đây

32

B08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh – Xem danh sách trường Tại đây

33

C01

Ngữ văn, Toán, Vật lí – Xem danh sách trường Tại đây

34

C02

Ngữ văn, Toán, Hóa học – Xem danh sách trường Tại đây

35

C03

Ngữ văn, Toán, Lịch sử – Xem danh sách trường Tại đây

36

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lí – Xem danh sách trường Tại đây

37

C05

Ngữ văn, Vật lí, Hóa học – Xem danh sách trường Tại đây

38

C06

Ngữ văn, Vật lí, Sinh học – Xem danh sách trường Tại đây

39

C07

Ngữ văn, Vật lí, Lịch sử – Xem danh sách trường Tại đây

40

C08

Ngữ văn, Hóa học, Sinh học – Xem danh sách trường Tại đây

41

C09

Ngữ văn, Vật lí, Địa lí – Xem danh sách trường Tại đây

42

C10

Ngữ văn, Hóa học, Lịch sử – Xem danh sách trường Tại đây

43

C12

Ngữ văn, Sinh học, Lịch sử – Xem danh sách trường Tại đây

44

C13

Ngữ văn, Sinh học, Địa lí – Xem danh sách trường Tại đây

45

C14

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân – Xem danh sách trường Tại đây

46

C15

Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội – Xem danh sách trường Tại đây

47

C16

Ngữ văn, Vật lí, Giáo dục công dân – Xem danh sách trường Tại đây

48

C17

Ngữ văn, Hóa học, Giáo dục công dân – Xem danh sách trường Tại đây

50

C19

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân – Xem danh sách trường Tại đây

51

C20

Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân – Xem danh sách trường Tại đây

58

D07

Toán, Hóa học, Tiếng Anh – Xem danh sách trường Tại đây

59

D08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh – Xem danh sách trường Tại đây

60

D09

Toán, Lịch sử, Tiếng Anh – Xem danh sách trường Tại đây

61

D10

Toán, Địa lí, Tiếng Anh – Xem danh sách trường Tại đây

62

D11

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh – Xem danh sách trường Tại đây

63

D12

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh – Xem danh sách trường Tại đây

64

D13

Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh – Xem danh sách trường Tại đây

65

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh – Xem danh sách trường Tại đây

66

D15

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh – Xem danh sách trường Tại đây

67

D16

Toán, Địa lí, Tiếng Đức – Xem danh sách trường Tại đây

68

D17

Toán, Địa lí, Tiếng Nga – Xem danh sách trường Tại đây

69

D18

Toán, Địa lí, Tiếng Nhật – Xem danh sách trường Tại đây

70

D19

Toán, Địa lí, Tiếng Pháp – Xem danh sách trường Tại đây

71

D20

Toán, Địa lí, Tiếng Trung – Xem danh sách trường Tại đây

72

D21

Toán, Hóa học, Tiếng Đức – Xem danh sách trường Tại đây

73

D22

Toán, Hóa học, Tiếng Nga – Xem danh sách trường Tại đây

74

D23

Toán, Hóa học, Tiếng Nhật – Xem danh sách trường Tại đây

75

D24

Toán, Hóa học, Tiếng Pháp – Xem danh sách trường Tại đây

76

D25

Toán, Hóa học, Tiếng Trung – Xem danh sách trường Tại đây

77

D26

Toán, Vật lí, Tiếng Đức – Xem danh sách trường Tại đây

78

D27

Toán, Vật lí, Tiếng Nga – Xem danh sách trường Tại đây

79

D28

Toán, Vật lí, Tiếng Nhật – Xem danh sách trường Tại đây

80

D29

Toán, Vật lí, Tiếng Pháp – Xem danh sách trường Tại đây

81

D30

Toán, Vật lí, Tiếng Trung – Xem danh sách trường Tại đây

82

D31

Toán, Sinh học, Tiếng Đức – Xem danh sách trường Tại đây

83

D32

Toán, Sinh học, Tiếng Nga – Xem danh sách trường Tại đây

84

D33

Toán, Sinh học, Tiếng Nhật – Xem danh sách trường Tại đây

85

D34

Toán, Sinh học, Tiếng Pháp – Xem danh sách trường Tại đây

86

D35

Toán, Sinh học, Tiếng Trung – Xem danh sách trường Tại đây

87

D41

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Đức – Xem danh sách trường Tại đây

88

D42

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nga – Xem danh sách trường Tại đây

89

D43

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nhật – Xem danh sách trường Tại đây

90

D44

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp – Xem danh sách trường Tại đây

91

D45

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung – Xem danh sách trường Tại đây

92

D52

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Nga – Xem danh sách trường Tại đây

93

D54

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Pháp – Xem danh sách trường Tại đây

94

D55

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Trung – Xem danh sách trường Tại đây

95

D61

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Đức – Xem danh sách trường Tại đây

96

D62

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nga – Xem danh sách trường Tại đây

97

D63

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nhật – Xem danh sách trường Tại đây

98

D64

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp – Xem danh sách trường Tại đây

99

D65

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung – Xem danh sách trường Tại đây

100

D66

Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh – Xem danh sách trường Tại đây

101

D68

Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Nga – Xem danh sách trường Tại đây

103

D69

Ngữ Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Nhật – Xem danh sách trường Tại đây

104

D70

Ngữ Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Pháp – Xem danh sách trường Tại đây

106

D72

Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh – Xem danh sách trường Tại đây

107

D73

Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Đức – Xem danh sách trường Tại đây

108

D74

Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nga – Xem danh sách trường Tại đây

109

D75

Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nhật – Xem danh sách trường Tại đây

110

D76

Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Pháp – Xem danh sách trường Tại đây

111

D77

Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Trung – Xem danh sách trường Tại đây

112

D78

Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh – Xem danh sách trường Tại đây

113

D79

Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Đức – Xem danh sách trường Tại đây

114

D80

Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga – Xem danh sách trường Tại đây

115

D81

Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật – Xem danh sách trường Tại đây

116

D82

Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp – Xem danh sách trường Tại đây

117

D83

Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung – Xem danh sách trường Tại đây

118

D84

Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh – Xem danh sách trường Tại đây

119

D85

Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Đức – Xem danh sách trường Tại đây

120

D86

Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Nga – Xem danh sách trường Tại đây

121

D87

Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Pháp – Xem danh sách trường Tại đây

122

D88

Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Nhật – Xem danh sách trường Tại đây

123

D90

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh – Xem danh sách trường Tại đây

124

D91

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Pháp – Xem danh sách trường Tại đây

125

D92

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Đức – Xem danh sách trường Tại đây

126

D93

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nga – Xem danh sách trường Tại đây

127

D94

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nhật – Xem danh sách trường Tại đây

128

D95

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Trung – Xem danh sách trường Tại đây

129

D96

Toán, Khoa học xã hội, Anh – Xem danh sách trường Tại đây

130

D97

Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp – Xem danh sách trường Tại đây

131

D98

Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Đức – Xem danh sách trường Tại đây

132

D99

Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Nga – Xem danh sách trường Tại đây

133

H00

Ngữ văn, Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 1, Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 2 – Xem danh sách trường Tại đây

134

H01

Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật – Xem danh sách trường Tại đây

135

H02

Toán, Vẽ Hình họa mỹ thuật, Vẽ trang trí màu – Xem danh sách trường Tại đây

136

H03

Toán, Khoa học tự nhiên, Vẽ Năng khiếu – Xem danh sách trường Tại đây

137

H04

Toán, Tiếng Anh, Vẽ Năng khiếu – Xem danh sách trường Tại đây

138

H05

Ngữ văn, Khoa học xã hội, Vẽ Năng khiếu – Xem danh sách trường Tại đây

139

H06

Ngữ văn, Tiếng Anh,Vẽ mỹ thuật – Xem danh sách trường Tại đây

140

H07

Toán, Hình họa, Trang trí – Xem danh sách trường Tại đây

141

H08

Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật – Xem danh sách trường Tại đây

142

K01

Toán, Tiếng Anh, Tin học – Xem danh sách trường Tại đây

143

M00

Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm, Hát – Xem danh sách trường Tại đây

144

M01

Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu – Xem danh sách trường Tại đây

145

M02

Toán, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2 – Xem danh sách trường Tại đây

146

M03

Văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2 – Xem danh sách trường Tại đây

147

M04

Toán, Đọc kể diễn cảm, Hát - Múa – Xem danh sách trường Tại đây

148

M09

Toán, NK Mầm non 1( kể chuyện, đọc, diễn cảm), NK Mầm non 2 (Hát) – Xem danh sách trường Tại đây

149

M10

Toán, Tiếng Anh, NK1 – Xem danh sách trường Tại đây

150

M11

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh – Xem danh sách trường Tại đây

152

M13

Toán, Sinh học, Năng khiếu – Xem danh sách trường Tại đây

153

M14

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán – Xem danh sách trường Tại đây

154

M15

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh – Xem danh sách trường Tại đây

155

M16

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Vật lý – Xem danh sách trường Tại đây

156

M17

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Lịch sử – Xem danh sách trường Tại đây

157

M18

Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Toán – Xem danh sách trường Tại đây

158

M19

Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Tiếng Anh – Xem danh sách trường Tại đây

159

M20

Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Vật lý – Xem danh sách trường Tại đây

160

M21

Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Lịch sử – Xem danh sách trường Tại đây

161

M22

Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Toán – Xem danh sách trường Tại đây

162

M23

Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Tiếng Anh – Xem danh sách trường Tại đây

163

M24

Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Vật lý – Xem danh sách trường Tại đây

164

M25

Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Lịch sử – Xem danh sách trường Tại đây

165

N00

Ngữ văn, Năng khiếu Âm nhạc 1, Năng khiếu Âm nhạc 2 – Xem danh sách trường Tại đây

166

N01

Ngữ văn, xướng âm, biểu diễn nghệ thuật – Xem danh sách trường Tại đây

167

N02

Ngữ văn, Ký xướng âm, Hát hoặc biểu diễn nhạc cụ – Xem danh sách trường Tại đây

168

N03

Ngữ văn, Ghi âm- xướng âm, chuyên môn – Xem danh sách trường Tại đây

169

N04

Ngữ Văn, Năng khiếu thuyết trình, Năng khiếu – Xem danh sách trường Tại đây

170

N05

Ngữ Văn, Xây dựng kịch bản sự kiện, Năng khiếu – Xem danh sách trường Tại đây

171

N06

Ngữ văn, Ghi âm- xướng âm, chuyên môn – Xem danh sách trường Tại đây

172

N07

Ngữ văn, Ghi âm- xướng âm, chuyên môn – Xem danh sách trường Tại đây

173

N08

Ngữ văn , Hòa thanh, Phát triển chủ đề và phổ thơ – Xem danh sách trường Tại đây

174

N09

Ngữ văn, Hòa thanh, Bốc thăm đề- chỉ huy tại chỗ – Xem danh sách trường Tại đây

175

R00

Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu báo chí – Xem danh sách trường Tại đây

176

R01

Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật – Xem danh sách trường Tại đây

177

R02

Ngữ văn, Toán, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật – Xem danh sách trường Tại đây

178

R03

Ngữ văn, tiếng Anh, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật – Xem danh sách trường Tại đây

179

R04

Ngữ văn, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật, Năng khiếu Kiến thức văn hóa – xã hội – nghệ thuật– Xem danh sách trường Tại đây

180

R05

Ngữ văn, tiếng Anh, Năng khiếu kiến thức truyền thông – Xem danh sách trường Tại đây

181

S00

Ngữ văn, Năng khiếu SKĐA 1, Năng khiếu SKĐA 2 – Xem danh sách trường Tại đây

182

S01

Toán, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2 – Xem danh sách trường Tại đây

183

T00

Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT – Xem danh sách trường Tại đây

184

T01

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu TDTT – Xem danh sách trường Tại đây

185

T02

Ngữ văn, Sinh, Năng khiếu TDTT – Xem danh sách trường Tại đây

186

T03

Ngữ văn, Địa, Năng khiếu TDTT – Xem danh sách trường Tại đây

187

T04

Toán, Lý, Năng khiếu TDTT – Xem danh sách trường Tại đây

188

T05

Ngữ văn, Giáo dục công dân, Năng kiếu – Xem danh sách trường Tại đây

189

V00

Toán, Vật lí, Vẽ Hình họa mỹ thuật – Xem danh sách trường Tại đây

190

V01

Toán, Ngữ văn, Vẽ Hình họa mỹ thuật – Xem danh sách trường Tại đây

191

V02

VẼ MT, Toán, Tiếng Anh – Xem danh sách trường Tại đây

192

V03

VẼ MT, Toán, Hóa – Xem danh sách trường Tại đây

193

V05

Ngữ văn, Vật lí, Vẽ mỹ thuật – Xem danh sách trường Tại đây

194

V06

Toán, Địa lí, Vẽ mỹ thuật – Xem danh sách trường Tại đây

195

V07

Toán, tiếng Đức, Vẽ mỹ thuật – Xem danh sách trường Tại đây

196

V08

Toán, tiếng Nga, Vẽ mỹ thuật – Xem danh sách trường Tại đây

197

V09

Toán, tiếng Nhật, Vẽ mỹ thuật – Xem danh sách trường Tại đây

198

V10

Toán, tiếng Pháp, Vẽ mỹ thuật – Xem danh sách trường Tại đây

199

V11

Toán, tiếng Trung, Vẽ mỹ thuật – Xem danh sách trường Tại đây

-> Học sinh click vào đây để xem chi tiết từng trường theo khối thi và tổ hợp môn: http://diemthi.tuyensinh247.com/tu-van-chon-truong.html

(Theo thể thao hằng ngày)

>>>>> Học tốt lớp 11 các môn Toán, Lý, Anh, Hóa năm 2018 bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng học hiệu quả, dễ hiểu

Viết bình luận: Các khối thi xét tuyển đại học - cao đẳng 2019

  •