Top 100 thủ khoa vào lớp 10 TPHCM năm 2017

Chiều ngày 12/6, TPHCM đã công bố điểm thi vào lớp 10 năm 2017. Theo đó, thủ khoa năm nay là: Nguyễn Vũ Đan Quỳnh - SBD 30587 đạt 28.25 điểm.

ĐÃ CÓ ĐIỂM THI TP.HCM - HỌC SINH tra cứu tại đây: http://diemthi.tuyensinh247.com/diem-thi-vao-lop-10/ho-chi-minh-23.html

Top 100 thủ khoa vào lớp 10 TPHCM năm 2017
STT HỌ VÀ TÊN SBD VĂN NGOẠI NGỮ TOÁN Tổng 
1 NGUYỄN VŨ ĐAN QUỲNH 30587 8,75 10 9,5 28,25
2 NGUYỄN MAI TRÚC 12438 9 9,75 9 27,75
3 NGUYỄN DUY KHANG 49858 7,5 10 10 27,5
4 LÊ HOÀNG VÂN ANH 5285 8,5 10 8,75 27,25
5 LÊ HÒA BẢO NGỌC 38363 8,5 10 8,75 27,25
6 HỒ THỊ THANH TÚ 6147 8,75 10 8,25 27
7 HỨA TRÂN TRÂN 13072 8,75 9,5 8,75 27
8 NGUYỄN VIỆT HÙNG 24962 9 9,25 8,75 27
9 HÀ PHẠM MINH ANH 34715 9 10 8 27
10 NGUYỄN ĐẠI NGHĨA 61563 8,25 10 8,75 27
11 ĐẶNG NHƯ QUỲNH 12980 8,75 9,25 8,75 26,75
12 TRẦN THU HIỀN 19008 8,5 9,75 8,5 26,75
13 ĐÀO TRẦN MAI QUỲNH 25563 8,25 10 8,5 26,75
14 LÂM HOÀNG MẠNH 31320 9 9 8,75 26,75
15 LÊ NGUYỄN ĐỨC HUY 39728 8 10 8,75 26,75
16 PHAN THỊ MỸ HẰNG 55366 8,5 9,75 8,5 26,75
17 LÂM NHƯ HẠNH 57827 9 10 7,75 26,75
18 NGUYỄN VIỆT THÀNH 58698 8,5 9,5 8,75 26,75
19 LÊ THỊ DIỄM TRANG 61853 8,75 10 8 26,75
20 LƯU HÀ BẢO KHANH 799 8,75 9,75 8 26,5
21 PHẠM HỒNG PHÚC 1084 8,75 9,75 8 26,5
22 VÕ DUY THÀNH 1202 8,25 9,5 8,75 26,5
23 NGUYỄN PHAN VŨ HOÀNG 1730 8 9,75 8,75 26,5
24 PHAN THIÊN KIM 4281 8,75 9,5 8,25 26,5
25 TRẦN GIA LẠC 5680 8,75 9,25 8,5 26,5
26 LÊ THỊ BẢO HÂN 6781 8,25 9,5 8,75 26,5
27 TRẦN THANH TRÚC 8787 8,5 8,5 9,5 26,5
28 TRƯƠNG THANH THẢO 12225 8,5 9,5 8,5 26,5
29 TRƯƠNG LÂM XUYÊN 15199 8,25 9,5 8,75 26,5
30 PHAN HỒNG NGỌC 17124 9,25 9,5 7,75 26,5
31 NGUYỄN THANH VY 21125 8,5 9,5 8,5 26,5
32 TRẦN MINH TRIẾT 30736 9 9,75 7,75 26,5
33 PHẠM MINH HẰNG 31071 8,75 9,5 8,25 26,5
34 LÊ MINH TRÍ 31876 8 9,5 9 26,5
35 PHẠM LONG MINH THÔNG 32900 8,5 9,5 8,5 26,5
36 TRẦN QUỐC THÀNH 34236 9 8,75 8,75 26,5
37 PHẠM THỊ MAI LAN 35167 8,5 9,5 8,5 26,5
38 NGUYỄN MAI QUỲNH NHI 36921 8,25 9,75 8,5 26,5
39 PHẠM TRỊNH ANH TUẤN 38249 8,5 9,75 8,25 26,5
40 TRẦN NGUYÊN ĐÔNG HẢI 39644 8 9,75 8,75 26,5
41 VŨ THANH VÂN 55000 8,75 9,75 8 26,5
42 TRẦN THỊ BÍCH XƯƠNG 56291 8,5 9,5 8,5 26,5
43 VĂN VIẾT NGUYÊN 59548 8,5 9,25 8,75 26,5
44 NGUYỄN THỊ PHƯƠNG LAN 64028 8,75 9,25 8,5 26,5
45 NGUYỄN MINH NHI 275 8,75 9,5 8 26,25
46 ĐẶNG THỤY HUỲNH NHƯ 1037 8,75 9,5 8 26,25
47 NGUYỄN PHẠM NHƯ BÌNH 5290 8,25 9,25 8,75 26,25
48 NGÔ QUẾ ANH 5373 8,75 9 8,5 26,25
49 NGUYỄN GIA BẢO 7660 8,75 8,75 8,75 26,25
50 NGUYỄN HOÀNG LINH ĐAN 12703 8,5 9,75 8 26,25
51 VŨ QUỲNH CHI 13789 9 9,25 8 26,25
52 LÊ HOÀNG THU ÁNH 14311 8,5 9 8,75 26,25
53 LÊ VŨ NGỌC MINH 18499 9 9,5 7,75 26,25
54 NGUYỄN THANH MAI 20522 8,5 10 7,75 26,25
55 NGUYỄN HỒ TƯỜNG VI 21083 8,75 9,75 7,75 26,25
56 KHƯU VĨ LƯƠNG 23170 8,5 9,75 8 26,25
57 LƯU NGUYỄN HỒNG NGỌC 27076 8,5 9 8,75 26,25
58 NGUYỄN NGỌC HỒNG LINH 29414 8,25 9,75 8,25 26,25
59 TRẦN HỒNG MINH 29472 9 9,25 8 26,25
60 NGUYỄN VŨ NHẬT ĐĂNG 30205 7,75 10 8,5 26,25
61 NGUYỄN VÕ PHƯƠNG VY 30833 7,75 10 8,5 26,25
62 PHAN ANH KHOA 31220 8,5 9,5 8,25 26,25
63 VŨ MINH PHƯƠNG 31575 8 9,75 8,5 26,25
64 TRẦN NGUYỄN GIA BẢO 33249 8,5 9,25 8,5 26,25
65 NGUYỄN NGỌC KHÁNH LINH 35180 7,75 10 8,5 26,25
66 LÊ THỊ HỒNG NHUNG 35391 8 9,5 8,75 26,25
67 PHẠM ANH TUẤN 35822 7,5 10 8,75 26,25
68 TỪ KHAI HOÀI 36076 8,5 9,75 8 26,25
69 ĐẶNG VIẾT MINH QUÂN 36300 8,25 9,25 8,75 26,25
70 LÊ QUỲNH YẾN NHI 36918 8,75 9,75 7,75 26,25
71 HỒ HỒNG HÂN 40801 8 9,75 8,5 26,25
72 VŨ ĐỨC HUY 47461 8,5 10 7,75 26,25
73 ĐÀO MINH TUỆ 54959 8,75 9,75 7,75 26,25
74 TRẦN ĐÌNH PHƯƠNG NGHI 58571 8,75 9,5 8 26,25
75 ĐẶNG BẢO CHÂU 58965 8,25 10 8 26,25
76 HỨA TUỆ PHƯƠNG 59690 9 8,25 9 26,25
77 NGUYỄN NGỌC THUÝ VY 60132 8,75 9,75 7,75 26,25
78 LÊ MINH QUÂN 62797 8,5 9,75 8 26,25
79 LÊ NGỌC QUYÊN 62812 8,75 9,5 8 26,25
80 NGUYỄN VIẾT TIẾN ÂN 63281 8,5 8,75 9 26,25
81 NGUYỄN THỊ MINH ANH 65798 8,5 9,75 8 26,25
82 TRẦN THÀNH NHÂN 264 8,5 9,25 8,25 26
83 ĐÀO PHƯƠNG LAN VY 485 8 9,5 8,5 26
84 Ô DIỆP KỲ ANH 531 8,25 9,5 8,25 26
85 LÊ THỤY DIỄM HƯƠNG 770 8,5 9,5 8 26
86 NGUYỄN ĐĂNG KHÁNH 807 8,25 9,75 8 26
87 NGUYỄN THIỆN NHÂN 1007 8,5 9,75 7,75 26
88 NGUYỄN QUỐC BẢO 3847 8,25 9,75 8 26
89 LÊ KHANH 4186 8,5 10 7,5 26
90 NGUYỄN HOÀNG QUÂN 4711 8 9,5 8,5 26
91 TẠ PHẠM MINH HẠNH 5294 8,25 9 8,75 26
92 BÙI TRỌNG NHÂN 5317 7,5 10 8,5 26
93 ĐỖ THỊ NGỌC HÂN 5530 8,5 9,75 7,75 26
94 NGUYỄN HOÀNG KHÔI 5664 8,5 9,5 8 26
95 HUỲNH THỊ THANH TRÚC 6134 8 10 8 26
96 HOA PHƯƠNG TÙNG 6158 8,75 9 8,25 26
97 NGUYỄN THỊ THANH HIỀN 6324 8,75 8,5 8,75 26
98 HỒNG NGỌC TRÚC LINH 9395 8,5 9,25 8,25 26
99 DƯƠNG HỒNG ÂN 10177 8,5 10 7,5 26
100 TRƯƠNG HIỂU MẪN 11718 8,25 9,25 8,5 26

Theo TTHN

>>>>> Bí kíp luyện thi 9 vào 10 các môn Toán, Văn, Anh, Lý, Hóa năm 2018 bởi các Thầy Cô Top 1 trên cả nước

Viết bình luận: Top 100 thủ khoa vào lớp 10 TPHCM năm 2017

  •