Tỷ lệ chọi đại học Tây Nguyên 2013

Tỷ lệ chọi đại học Tây Nguyên năm 2013. Cập nhật hàng ngày để xem chi tiết tỷ lệ chọi của các trường nhanh và chính xác nhất!

Chỉ tiêu tuyến sinh của Trường Đại học Tây Nguyên năm 2013 là 3200. So với năm 2012 chỉ tiêu tuyển sinh có tăng 200 chỉ tiêu. Tỷ lệ chọi dự kiến năm 2013 là 1/6.69.

Tỷ lệ chọi Đại học Tây Nguyên năm 2013 đã được công bố trên Tuyensinh247.

Tuyensinh247 sẽ cập nhật thông tin về trường, tỷ lệ chọi thường xuyên để gửi tới các bạn nhanh nhất, chính xác nhất.

Đăng ký nhận Tỷ lệ chọi Đại học Tây Nguyên năm 2013 sớm nhất Việt Nam,  Soạn tin:

CH TTN gửi 8712

Trong đó TTN là Mã trường

Xem Danh sách Mã trường tại đây.

 

 Tỷ lệ chọi đại học Tây Nguyên năm 2013 cụ thể như sau:

Tên ngành Mã ngành Chỉ tiêu Đại học  Chỉ tiêu Cao đẳng  Số người ĐKDT Tỉ lệ chọi (theo số ĐKDT)
Giáo dục Mầm non D140201 65   891 1/13.71
Giáo dục Tiểu học D140202 120   2908 1/24.23
Giáo dục Chính trị D310205 60   194 1/3.23
Giáo dục Thể chất D140206 70   259 1/3.7
Sư phạm Toán học D140209 60   549 1/9.15
Sư phạm Vật lý D140211 60   331 1/5.52
Sư phạm Hóa học D140212 60   437 1/7.83
Sư phạm Sinh học D140213 60   293 1/4.89
Sư phạm Ngữ văn D140217 60   353 1/5.89
Sư phạm Tiếng Anh D140231 60   413 1/6.89
Ngôn ngữ Anh D220201 60   355 1/5.92
Triết học D220301 50   29 1/0.58
Văn học D220330 60   44 1/0.73
Kinh tế D310101 60   131 1/2.18
Quản trị kinh doanh D340101 150   766 1/5.11
Tài chính - Ngân hàng D340201 75   225 1/3
Kế toán D340301 210   691 1/3.29
Luật kinh tế D380107 50   15 1/0.3
Sinh học D420101 60   40 1/0.67
Công nghệ sinh học D420201 60   338 1/5.63
Công nghệ thông tin D480201 70   631 1/9.01
Công nghệ kỹ thuật môi trường D510406 60   272 1/4.53
Công nghệ sau thu hoạch D540104 60   200 1/3.33
Chăn nuôi D620105 80   118 1/1.48
Khoa học cây trồng D620110 65   401 1/6.17
Bảo vệ thực vật D620112 65   267 1/4.02
Kinh tế nông nghiệp D620115 60   495 1/8.25
Lâm sinh D620205 70   371 1/5.3
Quản lý tài nguyên rừng D620211 80   840 1/10.5
Thú Y D640101 60   442 1/7.37
Y đa khoa D720101 180   4714 1/26.19
Điều dưỡng D720501 70   2520 1/36
Quản lý đất đai D850103 100   1122 1/11.22
Quản trị kinh doanh (CĐ) C340101   85 11 1/0.13
Tài chính - Ngân hàng (CĐ) C340201   85 7 1/0.08
 Kế toán (CĐ) C340301   85 6 1/0.07
Chăn nuôi (CĐ) C620105   60 12 1/0.2
Khoa học cây trồng (CĐ) C620110   60 15 1/0.25
Lâm sinh (CĐ) C620205   60 17 1/0.28
Quản lý tài nguyên rừng (CĐ) C620211   80 36 1/0.45
Quản lý đất đai (CĐ) C850103   85 36 1/0.42


Các bạn có thể tham khảo tỷ lệ chọi năm 2012, 2010 của trường - Đây cũng là một nguồn tham khảo hữu ích.

1. Tỷ lệ chọi Đại học Tây Nguyên năm 2012

Mã trường: TTN
STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu ĐH Chỉ tiêu CĐ Số người ĐKDT Số người đến thi Tỉ lệ chọi (theo số ĐKDT) Tỉ lệ chọi (theo số đến thi)
1   Toàn ngành 3000 0 23434 0 1/7.81

2. Tỷ lệ chọi Đại học Tây Nguyên năm 2010

Trường: Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

STT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu ĐH

Chỉ tiêu CĐ

Số người ĐKDT

Số người đến thi

Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT)

Tỷ lệ chọi (theo số người đến thi)

1

 

I. Đại Học

 

 

 

 

 

 

2

101

Sư phạm Toán

60

 

758

 

1/12,6

 

3

102

Sư phạm Vật lý

60

 

604

 

1/10,1

 

4

103

Tin học

70

 

263

 

1/3,8

 

5

104

Sư phạm Hóa học

60

 

556

 

1/9,3

 

6

301

Sư phạm Sinh học

60

 

977

 

1/16,3

 

7

302

Bảo vệ thực vật

60

 

216

 

1/3,6

 

8

C69

Khoa học cây trồng

50

 

17

 

1/0,3

 

9

304

Chăn nuôi - Thú y

60

 

135

 

1/2,3

 

10

305

Thú y

60

 

236

 

40182

 

11

C68

Lâm sinh

50

 

15

 

1/0,3

 

12

307

Bác sĩ Đa khoa

150

 

2625

 

1/17,5

 

13

C66

Quản lý Tài nguyên rừng và Môi trường

50

 

133

 

1/2,7

 

14

309

Điều dưỡng

70

 

1426

 

1/20,4

 

15

310

Sinh học

70

 

380

 

1/5,4

 

16

401

Kinh tế Nông lâm

80

 

599

 

1/7,5

 

17

402

Quản trị Kinh doanh

80

 

960

 

40190

 

18

403

Kế toán

80

 

915

 

1/11,4

 

19

404

Quản lý đất đai

60

 

912

 

1/15,2

 

20

405

Bảo quản và chế biến Nông sản

60

 

416

 

1/6,9

 

21

406

Tài chính Ngân hàng

80

 

1066

 

1/13,3

 

22

305

Quản trị kinh doanh thương mại

80

 

228

 

1/2,9

 

23

500

Luật kinh doanh

80

 

202

 

1/2,5

 

24

501

Công nghệ Kỹ thuật Điện tử

70

 

579

 

1/8,3

 

25

502

Công nghệ Môi trường

70

 

304

 

1/4,3

 

26

601

Sư phạm Ngữ văn

60

 

1086

 

1/18,1

 

27

604

Giáo dục chính trị

70

 

418

 

40184

 

28

605

Giáo dục thể chất

60

 

744

 

1/12,4

 

29

606

Ngữ văn

70

 

174

 

1/2,5

 

30

701

Sư phạm Tiếng Anh

60

 

569

 

1/9,5

 

31

702

Tiếng Anh

60

 

181

 

40181

 

32

901

Giáo dục tiểu học

60

 

1967

 

1/32,8

 

33

902

Sư phạm Tiểu học – Tiếng Jarai

60

 

337

 

1/5,6

 

34

903

Giáo dục Mầm non

60

 

469

 

1/7,8

 

35

 

II. Cao Đẳng

 

 

 

 

 

 

36

C65

Quản lý Đất đai

50

 

118

 

1/2,4

 

37

C67

Chăn nuôi – Thú y

50

 

18

 

1/0,4

 

Một số lưu ý về tỷ lệ chọi bạn nên biết:

  1. Tỉ lệ chọi KHÔNG QUYẾT ĐỊNH điểm chuẩn
  2. Tỉ lệ chọi CHỈ MANG TÍNH CHẤT THAM KHẢO 
  3. Bạn nên theo dõi điểm trúng tuyển hoặc điểm chuẩn đại học 3 năm liên tiếp của ngành bạn thi.

Như vậy, tỉ lệ chọi chỉ là 1 con số tạm thời, không quyết định khả năng đỗ/trượt của bạn, thay vì lo lắng và quá chú ý vào tỉ lệ chọi, bạn hãy tập trung học và ôn luyện thi để có một kết quả tốt nhất.

Một số thông tin về trường Đại học Tây Nguyên

Trường Đại học Tây Nguyên là một trường đại học vùng đa ngành, đa lĩnh vực đào tạo nhân tài, nhân lực cho các tỉnh Tây Nguyên, được thành lập ngày 11 tháng 11 năm 1977 tại thành phố Buôn Mê Thuột.

Mã tuyển sinh: TTN
Tên tiếng Anh: Tay Nguyen University
Năm thành lập: 1977
Cơ quanchủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Địa chỉ: 567 Lê Duẩn, Buôn Ma Thuột, Đăk Lăk
Website: http://ttn.edu.vn/

 

(Tuyensinh 247 tổng hợp)

Theo dõi, nhận tin mới nhất Tin.Tuyensinh247.com qua FB, G+:
Facebook: Google+ Google+:

1 bình luận: Tỷ lệ chọi đại học Tây Nguyên 2013

  •  
  • haizzzzzzzz. dieu duong nhiu nguoi thi z troi. sao lot vao top day. huhuhuhuh

    sanatran_95 17:57 pm - 19/06/2013
  • Xem Thêm